Home Xây dựng Tiếng Anh xây dựng S

Tiếng Anh xây dựng S

3,586 views
0
SHARE

Safe load……………………………………… Tải trọng an toàn

Safes…………………………………………… Két sắt

Safety device………………………………… Thiết bị an toàn

Safety factor…………………………………. Hệ số an toàn

Safety railing…………………………………. Hàng rào chắn an toàn

Safey field……………………………………. Phạm vi an toàn

Sample………………………………………… Mẫu thử

Sample taken out from the actual structure Mẫu thử lấy ra từ kết cậu thật

Sand……………………………………………. Cát

Sand asphalt…………………………………. Bêtông nhựa cát

Sand cement………………………………… Cát gia cố ximăng

Sand concrete……………………………….. Bêtông cát

Sand concrete……………………………….. Bêtông cát

Sand drain,sand pile……………………….. Giếng cát, cọc cát

Sand-blasted concrete……………………. Bê tông mài bóng bề mặt

Sand-blasted concrete……………………. Bê tông mài bóng bề mặt

Sand-gravel aggregate……………………. Cốt liệu cát sỏi

Sandlight weight concrete……………….. Bêtông nhẹ có cát

Sandlight weight concrete……………….. Bêtông nhẹ có cát

Sand-lime…………………………………….. Cát vôi

Sandstone……………………………………. Sa thạch

Sanitary sewer………………………………. Cống thoát nước thải

Sanitary sewer………………………………. Cống thoát nước thải

Sapwood……………………………………… Gỗ dác

Sash……………………………………………. Có ô cửa riêng

Saudure……………………………………….. Mói hàn

Scaffold pole (scaffold standard)………. Cọc giàn giáo

Scaffold, scaffolding……………………….. Đà giáo, giàn giào

Scaffolding……………………………………. Giàn giáo

Scaffolding joint with chain (lashing, whip, bond) Mối nối giàn giáo bằng xích

Scale……………………………………………. Tỉ lệ trong bản vẽ

Scale beam…………………………………… Đòn cân

Scales………………………………………….. Cân

Scales………………………………………….. Cân

Scanning beam……………………………… Chùm tia quét

Scattered beam…………………………….. Chùm tán xạ

Schedule development…………………… Triển khai tiến độ

Schedule development/ monitoring….. Triển khai/ quản lý tiến độ

Schmidt Hammer…………………………… Súng bật nảy

Scop, field…………………………………….. Phạm vi

Scour…………………………………………… Xói lở

Scour estimation……………………………. Tính toán dự báo xói

Scouring depth……………………………… Chiều sâu xói

Scrape, to grade…………………………….. San nền, dọn mặt bằng

Screen…………………………………………. Màng chắn

Screw………………………………………….. Đinh vít

Sealant………………………………………… Keo dán kính, silicone

Sealers………………………………………… Chất trám

Sealing…………………………………………. Bịt kín, lấp kín

Sealing coat………………………………….. Lớp cách nước

Secondary beam……………………………. Dầm trung gian

Secondary girder……………………………. Dầm phụ

Secondary line………………………………. Dòng điện thứ cấp

Secondary moment due to prestressing Moment thứ cấp do dự ứng lực trước

Secondary walk……………………………… Lối đi phụ

Section………………………………………… Mặt cắt

Section at support………………………….. Mặt cắt gối

Section geometry………………………….. Dạng hình học của mặt cát

Section modulus……………………………. Moment kháng uốn của mặt cát

Section modulus of top fiber refered to center of gravity Moment kháng uốn của thở trên

Section modulus with respect to top (bottom) fibers Moment kháng uốn của mặt cắt đối với thớ trên cùng

Section of maximum moment………….. Mặt cắt có moment cực đại

security and vault equipment ………….. thiết bị an toàn và thiết bị tầng hầm

Sedimentary…………………………………. Trầm tích

Segment………………………………………. Đoạn dầm, khúc dầm

Segment………………………………………. Đoạn dầm, khúc dầm

Segment weight……………………………. Trọng lượng đoạn dầm

Segmental arch……………………………… Vòm nhiều đốt

Segmental box girder……………………… Dầm hộp nhiều đốt

Segmental girder…………………………… Dầm cánh biên bên cong

Segregating concrete……………………… Vữa bê tông phân lớp

Segregating concrete……………………… Vữa bê tông phân lớp

Segregation………………………………….. Phân tầng khi đổ bêtông

Segregation………………………………….. Phân tầng khi đổ bêtông

Seismic force………………………………… Lực động đất

Selector switch……………………………… Công tắc chuyển mạch

Self weight, own weight………………….. Trọng lượng bản thân

Semi probability theory…………………… Lý thuyết nửa xác suất

Semicicular…………………………………… Bán nguyệt

Semi-circular arch…………………………… Vòm nửa tròn

Semi-eliptical arch………………………….. Vòm nửa elip

Semi-fixed girder…………………………… Dầm cố định một đầu

Semigloss…………………………………….. Nửa bóng

Sensitivity, Sensitiveness………………… Độ nhạy cảm

Sensor / Detector………………………….. Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm

Separation……………………………………. Sự phân cách

Seperator…………………………………….. Dải phân cách

Service ability limit state………………….. Trạng thái giới hạn sử dụng

Service and distribution…………………… Dịch vụ và phân phối

Service bridge……………………………….. Cẩu công vụ

Service dead load…………………………… Tĩnh tải khai thác

Service live load…………………………….. Hoạt tải khai thác

Service Load…………………………………. Tải trọng khai thác

Service load………………………………….. Tải trọng khai thác

Service Load Design……………………….. Thiết kế theo tải trọng khai thác

Service wall systems ………………………. Hệ thống phục vụ

Serviceability limit state of cracking……. Trạng thái giới hạn khai thác về độ mở rộng vết nứt

Setllement……………………………………. Đô lún

Setting load………………………………….. Tải trọng khi lắp ráp

Setting time………………………………….. Thời gian ninh kết

Settlement…………………………………… Lún

Settlement shrinkage……………………… Co ngót lún

Severe cracking……………………………… Nứt nghiêm trọng

Sewer………………………………………….. Rạch thoát nước ngầm

Sewerage and drainage…………………… Cống rãnh và thoát nước

Sewerage and drainage…………………… Cống rãnh và thoát nước

Shake………………………………………….. Nứt xiên

Shallow beam……………………………….. Dầm thấp

Shallow grades………………………………. San nền hông

Shape and perimeter……………………… Hình dáng và chu vi

Shape steel…………………………………… Thép hình

Shape steel…………………………………… Thép hình

Shear…………………………………………… Cắt thuần tuý

Shear capacity of the section……………. Khả năng chịu lực cắt của mặt cắt

Shear carried by concrete………………… Lực cắt do phần bêtông chịu

Shear carried by concrete………………… Lực cắt do phần bêtông chịu

Shear connector……………………………. Neo của dầm liên hợp

Shear deformation…………………………. Biến dạng do lực cắt

Shear due to dead load…………………… Lực cắt do tĩnh tải

Shear due to live load……………………… Lực cắt do hoạt tải

Shear force…………………………………… Lực cắt

Shear limit……………………………………. Giới hạn cắt trượt

Shear load……………………………………. Lực cắt

Shear modulus………………………………. Module cắt

Shear Reinforcement……………………… Cốt thép chịu cắt

Shear reinforcement………………………. Cốt thép chịu cắt

Shear stress………………………………….. Ứng suất do cắt trượt

Shear stud……………………………………. Thanh chịu cắt

Shearing crack……………………………….. Vết nứt do cắt

Sheathing grade…………………………….. Mác ốp

Sheathing panel…………………………….. Gỗ ốp

Shed……………………………………………. Nhà kho có mái che

Shedule monitoring……………………….. Quản lý tiến độ

Sheet metal fabrications…………………. Lắp dựng kim loại tấm

Sheet pile…………………………………….. Cọc ván thép

Sheet pile…………………………………….. Cọc ván thép

Sheet pile…………………………………….. Cọc ván thép

Sheet pile wall,sheetpiling……………….. Cọc ván

Shelf……………………………………………. Kệ sách

Shelter………………………………………… Chuồng

Shingles……………………………………….. Ngói

Shingles and roofing tiles…………………. Tấm lợp và tấm ốp tường

Shock load……………………………………. Tải trọng va chạm

Shop welding………………………………… Hàn trong xưởng

Shop-type……………………………………. Xuất xưởng

Shoring and underpinning……………….. Chống dỡ và gia cố móng

Shoring and underpinning……………….. Chống dỡ và gia cố móng

Short cable tensioned at one end……… Cáp ngắn được kéo căng từ một đầu

Short span bridge…………………………… Cầu nhịp ngắn

Shortening……………………………………. Sự co ngán

Short-term (short load)…………………… Ngắn hạn(tải trọng ngắn hạn)

Short-term load…………………………….. Tải trọng ngắn hạn

Shotcrete…………………………………….. Bêtông phun

Shoulder………………………………………. Vai đường

Shrinkage…………………………………….. Co ngót

Shrinkage crack……………………………… Vết nứt do co ngót

Shrinkage limit………………………………. Giới hạn co ngót

Shrinkage loss……………………………….. Mất mát dự ứng suất do co ngót

Shrinkage Reinforcement………………… Cốt thép chống co ngót

Shrinkage reinforcement………………… Cốt thép chống co ngót

Shrinkage stress…………………………….. Ứng suất co ngót

Shrinkage, plastic…………………………… Co ngót dẻo

Shutter………………………………………… Toàn lá chớp

Shutter………………………………………… Toàn lá chớp

Siamese……………………………………….. Bộ nối đôi

Side form …………………………………….. Vản khuôn

Side walk cover……………………………… Lớp phủ mật vỉa hè

Side wall………………………………………. Tường cánh

Side wall………………………………………. Tường cánh

Sidelighting…………………………………… Chiếu sáng từ bên hông

Sidewalk live load…………………………… Hoạt tải tác dụng trên vỉa hè

Sidewalk, footway…………………………. Vỉa hè trên cầu

Sidewalks…………………………………….. Lối đi bộ

Siding………………………………………….. Tấm ốp tường

Sieve Analysis……………………………….. Phân tích qua sàng

Signboard (billboard)………………………. Bảng báo hiệu

Silicon steel…………………………………… Thép si líc

Silicon steel…………………………………… Thép si líc

Silver…………………………………………… Bạc

Simple algebra………………………………. Đại só đơn giản

Simple beam…………………………………. Dầm đơn giản

Simple bridge………………………………… Cầu một nhịp đơn giản

Simple shear…………………………………. Cắt thuần tuý

Simple supported beam bridge ………… Cầu dầm giản đơn

Simple tension………………………………. Kéo thuần tuý

Simply supported beam, simple span… Dầm gối giản đơn

Simply supported span……………………. Nhịp gối giản đơn

Simulate………………………………………. Mô phỏng

Simulated masonry………………………… khối xây mô phỏng

Single lane bridge…………………………… Cầu một làn xe

Single non central load……………………. Tải trọng tập trung không đúng tâm

Single pile…………………………………….. Cọc đơn

Single plane system of cables…………… Hệ cáp 1 mặt phẳng

Single wine, Individual wire……………… Cốt thép sợi

Single wire, Individual wire………………. Sợi đơn lẻ, cốt thép sợi

Single-track bridge…………………………. Cầu một làn

Single-track railway bridge……………….. Cầu đường sắt đơn

Sink…………………………………………….. Chậu rửa bát

Site……………………………………………… Công trựờng

Site analysis …………………………………. Phân tích hiện trường

Site analysis and selection……………….. Phân tích và chọn hiện trường

Site constructed incinerators……………. Lò thiêu xây dựng tại chỗ

Site development planning……………… Lập kế hoạch và phát triển hiện trương

Site fence…………………………………….. Tường rào công trường

Site geology………………………………….. Địa chất khu vực công trình

Site hut (site office )……………………….. Lán trại

Site improvement………………………….. Cải thiện hiện trường

Site improvements………………………… Cải thiện hiện trường

Site plan review…………………………….. Xét duyệt mặt bằng

Site preparation…………………………….. Chuẩn bị công trường

Site preparation…………………………….. Chuẩn bị công trường

Site selection………………………………… Chọn hiện trường

Site services………………………………….. Dịch vụ tại hiện trường

Site surveying……………………………….. Khảo sát hiện trường

Site work……………………………………… Công việc ở hiện trường

Sitework………………………………………. Công việc tại công trường

Skew…………………………………………… Chéo, xiên

Skew bridge………………………………….. Cầu xiên, cầu chéo

Skin reinforcement………………………… Cốt thép phụ đặt sát bề mặt

Skin reinforcement………………………… Cốt thép phụ đặt sát bề mặt

Skylights………………………………………. Chất trám khe nối

Skylights………………………………………. Chất trám khe nối

Slab…………………………………………….. Bản

Slab bridge……………………………………. Cầu bản

Slab culvert…………………………………… Cống bản

Slab reinforced in both directions……… Bản đặt cốt thép hai hướng

Slab reinforced in both directions……… Bản đặt cốt thép hai hướng

Slab reinforcement………………………… Cốt thép bản mặt cầu

Slab reinforcement………………………… Cốt thép bản mặt cầu

Slab simply supported along all four edges by beams Bản gối giản đơn kê trên 4 cạnh

Slab-stringer bridges………………………. Cầu dầm ghép bản

Slag…………………………………………….. Xỉ lò cao

Slag cement………………………………….. Xi măng xỉ

Slag concrete………………………………… Bê tông xỉ

Slag concrete………………………………… Bê tông xỉ

Slender beam……………………………….. Dầm mảnh

Slender beam……………………………….. Dầm mảnh

Slender column……………………………… Cột mảng

Slenderness………………………………….. Độ mảnh

Sliding agent…………………………………. Chất bôi trơn thép dự ứng lực

Sliding agent…………………………………. Chất bôi trơn thép dự ứng lực

Sliding bridge………………………………… Cầu di động trượt

Sliding form………………………………….. Ván khuôn trượt

Sliding form; Slipform……………………… Ván khuôn trượt

Sliding friction……………………………….. Má sát trượt

Sliding jack on teflon………………………. Kích trượt trên teflon

Sliding joint…………………………………… Liên kết trượt

Sliding mass………………………………….. Khối đất trượt

Sliding plate………………………………….. Thớ trượt của gối

Slight…………………………………………… Nhẹ

Slipping bearing…………………………….. Gối trượt tự do

Slope…………………………………………… Mái dốc

Slope…………………………………………… Mái dốc

Slope failure…………………………………. Mất ổn định mái dốc

Slope stability……………………………….. Ổn định mái dốc

Sludge…………………………………………. Bùn

sludge-conditioning systems……………. Các hệ thống kiểm tra chất thải bùn

Slump………………………………………….. Độ sụt

Slump………………………………………….. Độ sụt

Slump cone…………………………………… Côn đo độ sụt

Slump loss……………………………………. Mất độ sụt

Slump test……………………………………. Thử nghiệm độ sụt

Slurry…………………………………………… Vữa lỏng

Small axe……………………………………… Rìu nhỏ của cứu hỏa

Small girder…………………………………… Dầm con, xà con

Smoke…………………………………………. Khói

Smoke bell……………………………………. Chuông báo khói

Smoke detector…………………………….. Đầu dò khói

Snow load…………………………………….. Tải trọng do tuyết

Socle beam…………………………………… Dầm hẫng, công xon

Socle girder…………………………………… Dầm công xon

Soft earth…………………………………….. Đát mềm

Soft solders………………………………….. Mối hàn mềm

Soft suction hose…………………………… Ống hút mềm

Soil……………………………………………… Đất

Soil cement…………………………………… Xi măng đất

Soil condition………………………………… Điều kiện địa chất

Soil pressure…………………………………. Áp lực đất

Soil profile……………………………………. Mặt cắt địa chất

Soil stabilizition……………………………… Ổn định đất

Soild conditions……………………………… Điều kiẹn đất

Solar energy system……………………….. Các hệ năng lượng mặt trời

Solic polymer fabrication…………………. Cấu kiện polymer đặc

Solid……………………………………………. Khối đăc

Solid polimer…………………………………. Nhựa đặc

Solid rock……………………………………… Đá cứng

Solid veneer…………………………………. Lớp mặt rắn

Solid volume…………………………………. Thể tích đặc

Solid web girder…………………………….. Dầm khối

Solid-waste-handling equipment………. Thiết bị xử lý rác cô đặc

Sound, vibration, and seismic control…. Tiếng ồn, dao động và kiểm soát địa chấn

Sounding……………………………………… Điều tra bằng phương pháp sóng âm

Space schematics…………………………… Sơ đồ không gian

Space schematics flow diagrams……….. Biểu đồ thay đổi theo sơ đồ không gian

Spacing Factor……………………………….. Hệ số khoảng cách

Spacing of prestressing steel……………. Khoảng cách giữa các cốt thép

Spacing of prestressing steel……………. Khoảng cách giữa các cốt thép

Spacing, distance…………………………… Khoảng cách

Spalled concrete……………………………. Bêtông đã bị tách lớp

Spalled concrete……………………………. Bêtông đã bị tách lớp

Spalling stress……………………………….. Ứng suất chẻ

Span……………………………………………. Nhịp, khẩu độ

Span by span method…………………….. Thi công cầu theo phương pháp lần lượt từng nhịp liên tiếp

Span end……………………………………… Đầu nhịp

Span length………………………………….. Chiều dài nhịp

Span/depth ratio…………………………… Tỉ lệ chiều dài nhịp trên chiều cao dầm

Span/depth ratio…………………………… Tỉ lệ chiều dài nhịp trên chiều cao dầm

Spans’ flexibility coefficient……………… Hệ số mềm của các nhịp

Span-to-depth ratio……………………….. Tỉ lệ khẩu độ và chiều cao

Special bidding………………………………. Đấu thầu đặc biệt

Special building type consultation……… Tư vấn loại nhà đặc biệt

Special construction……………………….. Xây dựng đặc biệt

Special disciplines consultation…………. Tư vấn các ngành đặc biệt

Special doors………………………………… Cửa đặc biệt

Special flooring……………………………… Sàn bằng vật liệu đặc biệt

Special furnishings design………………… Thiết kế bàn ghế, tủ đặc biệt

Special project procedures………………. Thủ tục cho công trình đặc biệt

Special project procedures………………. Thủ tục cho công trình đặc biệt

Special purpose rooms……………………. Các phòng đặc biệt

Special risk area or room…………………. Vùng đặc biệt nguy hiểm

Special security construction……………. Xây dựng an tòan và đặc biệt

Special studies………………………………. Nghiên cứu đặc biệt

Special system………………………………. Các hệ đặc biệt

Special wall surfaces……………………….. Bề mặt tường đặc biệt

Special windows……………………………. Cửa sổ đặc chủng

Special/documentation…………………… Thiết kế đặc biệt/tư liệu

Specialties……………………………………. Sản phẩm chuyên nghành

Specialties……………………………………. Sản phẩm chuyên nghành

Specific gravity………………………………. Tỉ trọng, trọng lượng riêng

Specific surface……………………………… Mặt cắt đặc biệt

Specification…………………………………. Tiêu chuẩn

Specification of loading…………………… Quy trình chất tải hoặc thử tải

Specification, Code………………………… Quy trình

Specified rated load……………………….. Tải trọng danh nghĩa

Specimen…………………………………….. Mẫu thử

Spillway bridge………………………………. Cầu trên đập nước tràn

Spiral reinforced column…………………. Cốt có thép xoắn ốc

Spiral reinforced column…………………. Cốt có thép xoắn ốc

Spiral Reinforcement……………………… Cốt thép xoắn ốc

Spiral reinforcement………………………. Cốt thép xoắn ốc

Spirit level…………………………………….. Ống li vô của thợ xây

Splice…………………………………………… Nối ghép, nối dài ra

Splice…………………………………………… Nối ghép, nối dài ra

Splice plat, scab……………………………… Bản quá độ

Splice plat, scab……………………………… Bản quá độ

Splicing method…………………………….. Phương pháp nối cọc

Splicing method…………………………….. Phương pháp nối cọc

Split…………………………………………….. Nứt đứng

Split beam……………………………………. Dầm ghép, dầm tổ hợp

Spot-weld…………………………………….. Hàn chấm

Spray…………………………………………… Phun rộng

Sprayed concrete…………………………… Bê tông phun

Sprayed concrete…………………………… Bê tông phun

Sprayed concrete, Shotcrete……………. Bê tông phun

Sprayed concrete, Shotcrete,…………… Bêtông phun

Spread footing………………………………. Móng bè

Spread footing………………………………. Móng bè

Spring beam…………………………………. Dầm đàn hồi

Sprinkler system……………………………. hệ thống vòi phun nước

Sprinkler System……………………………. hệ thống vòi phun nước

Square hollow section…………………….. Thép hình vuông rỗng

Square hollow section…………………….. Thép hình vuông rỗng

Square section………………………………. Mặt cắt vuông

Squared stone………………………………. Đá chẻ

Stability……………………………………….. Độ ổn định

Stable crack………………………………….. Vết nứt ổn định

Stack effect………………………………….. Hiệu ứng thông hơi

Stack of bricks……………………………….. Đống gạch

Stacked shutter boards (lining boards).. Đống ván gỗ cốp pha

Stainless………………………………………. Thép không rỉ

Stainless steel……………………………….. Thép không rỉ, inox

Stainless steel……………………………….. Thép không rỉ, inox

Stains………………………………………….. Nhuộm màu

Stairs…………………………………………… Cầu thang

Stamped concrete…………………………. Bê tông đầm

Stamped concrete…………………………. Bê tông đầm

Standard brick……………………………….. Gạch tiêu chuẩn

Standard hook………………………………. Móc uốn tieu chuẩn

Standpipe riser……………………………… Van lấy nước chữa cháy

start – up assistance……………………….. Trợ giúp khởi đầu

Starting current……………………………… Dòng khởi động

Starting of systems………………………… Khởi đầu hệ thống

Starting of systems/commissioning…… khởi đầu hệ thống/ vận hành thử

Start-up assistance…………………………. Trợ giúp khởi đầu

State…………………………………………… Trạng thái

Static equilibrum……………………………. Cân bằng tĩnh học

Static load…………………………………….. Tải trọng tĩnh

Static load…………………………………….. Tải trọng tĩnh

Static modulus of elasticity………………. Module đàn hồi tĩnh

Statical force…………………………………. Lực tĩnh

Statical moment of cross section are about (or below) the level being investi-gated for shear about the centriod………………………………………………….. Moment tĩnh của phần mặt cắt bên trên hoặc bên dưới của thớ đang xét chịu cắt lấy đối với trục trung hoà

Statically indeterminate structure……… Kết cấu siêu tĩnh

Statistical method of analysis……………. Phương pháp phân tích thống kê

Stay cable…………………………………….. Cáp treo xiên

Steady load…………………………………… Tải trọng ổn định

Steamed concrete…………………………. Bê tông hấp bằng hơi nước

Steamed concrete…………………………. Bê tông hấp bằng hơi nước

Steel……………………………………………. Thép

Steel……………………………………………. Thép

Steel……………………………………………. Thép

Steel arch bridge……………………………. Cầu vòm thép

Steel bridge………………………………….. Cầu thép

Steel concrete………………………………. Bê tông cốt thép

Steel concrete………………………………. Bê tông cốt thép

Steel elongation…………………………….. Độ giãn dài của cốt thép

Steel elongation…………………………….. Độ giãn dài của cốt thép

Steel gider bridge…………………………… Cầu dầm thép

Steel H pile…………………………………… Cọc thép hình H

Steel H pile…………………………………… Cọc thép hình H

Steel ladder………………………………….. Thang thép

Steel percentage…………………………… Hàm lượng thép trong bêtông

Steel percentage…………………………… Hàm lượng thép trong bêtông

Steel percentage…………………………… Hàm lượng thép trong bêtông

Steel pipe filled with………………………. Ống thép nhồi bê tông

Steel pipe filled with………………………. Ống thép nhồi bê tông

Steel pipe filled with concrete………….. Ống thép nhồi bêtông

Steel pipe pile, tubular steel pile……….. Cọc ống thép

Steel pipe pile, tubular steel pile……….. Cọc ống thép

Steel stress at jacking end……………….. Ứng suất thép ở đầu kích kéo căng

Steel stress at jacking end……………….. Ứng suất thép ở đầu kích kéo căng

Steel trowel………………………………….. Cái bay

Steel truss bridge…………………………… Cầu dàn thép

Steel with particular properties………… Thép có tính chất đặc biệt

Steel with particular properties………… Thép có tính chất đặc biệt

Steel-step tapered…………………………. Cốt thép vuốt nhọn

Steep grades………………………………… San nền dốc

Stem…………………………………………… Tường trước của tường chắn

Stiff…………………………………………….. Chắc

Stiff concrete………………………………… Vữa bê tông cứng

Stiff concrete………………………………… Vữa bê tông cứng

Stiffened angles…………………………….. Néo bằng thép góc có sườn tăng cường

Stiffened angles…………………………….. Néo bằng thép góc có sườn tăng cường

Stiffening girder…………………………….. Dầm cứng

Stiffned suspension bridge………………. Cầu treo dây võng, dầm cứng

Stiffness………………………………………. Độ cứng

Stiffness Factor……………………………… Hệ số đọ cứng

Stiffness matrix……………………………… Ma trận cứng

Stirrup…………………………………………. Cốt thép đai

Stirrup,link,lateral tie………………………. Cốt thép đai

Stirrup,link,lateral tie………………………. Cốt thép đai

Stone………………………………………….. Đá

Stone bridge………………………………… Cầu đá

Stone concrete……………………………… Bê tông đá dăm

Stone concrete……………………………… Bê tông đá dăm

Stone dust……………………………………. Bột đá

Stone facing………………………………….. Đá ốp lát mặt

Stone facing………………………………….. Đá ốp lát mặt

Stone facing………………………………….. Đá ốp lát mặt

Stone flooring……………………………….. Sàn đá

Stone masenry……………………………… Khối xây đá

Stone Unit……………………………………. Đá viên

Storage shelving……………………………. Cái kệ kho

Storage shelving……………………………. Cái kệ kho

Storefronts…………………………………… Mặt trước cửa hàng

Stove…………………………………………… Bếp lò

Straight bridge………………………………. Cầu thẳng

Straight reinforcement……………………. Cốt thép thẳng

Straight reinforcement …………………… Cốt thép thẳng

Straight-line theory………………………… Lí thuyế biến dạng phẳng

Strain…………………………………………… Biến dạng của các thở trên mặt cắt

Strain…………………………………………… Biến dạng của các thở trên mặt cắt

Straining beam………………………………. Thanh giằng

Strand…………………………………………. Bó thép sợi xoắn

Stream bed…………………………………… Bờ rạch

Stream cross section………………………. Mặt cắt ngang dòng nước

Stream flow pressure……………………… Ap lực của dòng nước chảy

Stream flow,Tream current……………… Dòng nước chảy

Stream locomotive…………………………. Đầu máy hơi nước

Strenghening steel…………………………. Thép tăng cường

Strenghening steel…………………………. Thép tăng cường

Strength………………………………………. Cường độ

Strength capacity reduction factor…….. Hệ số giảm khả năng chịu lực

Strengthening of bridges…………………. Tăng cường cầu

Strengthening reinforcement…………… Cốt thép tăng cường thêm

Strengthening reinforcement…………… Cốt thép tăng cường thêm

Stress………………………………………….. Ứng lực, ứng suất

Stress at anchorages after seating…….. Ứng suất của cốt thép dự ứng lực ở sát neo khi tháo kích

Stress at anchorages after seating…….. Ứng suất của cốt thép dự ứng lực ở sát neo khi tháo kích

Stress concentration………………………. Tạp trung ứng suất

Stress distribution………………………….. Phân bố ứng suất

Stress due to dead loads…………………. Ứng suất tĩnh tải

stress Relaxation……………………………. Tự chùng ứng suất

Stress, unit stress…………………………… Ứng suất

Stressing equipment………………………. Thiết bị để kéo căng

Stretcher……………………………………… Băng ca

Stretching bond…………………………….. Cách xây hàng dài, gạch xây dọc

Stretching course…………………………… Hàng lớp xây dọc

Stringer……………………………………….. Dầm dọc phụ

Stringer……………………………………….. Dầm dọc phụ

Stringer, longitudinal beam, longitudinal member Dầm dọc

Stripe………………………………………….. Vạch

Structral hollow section…………………… Mặt cắt kết cấu có rỗ rỗng

Structral hollow section…………………… Mặt cắt kết cấu có rỗ rỗng

Structural analysis………………………….. Cơ học kết cầu, phân tích kết cầu

Structural capacity of pile………………… Sức chịu tải của cọc theo kết cấu

structural concrete…………………………. Bêtông kết cấu

Structural defect……………………………. Khuyết tạt của công trình

Structural design……………………………. Thiết kế kết cấu

Structural design/ documentation…….. Thiết kế kết cấu/tư liệu

Structural functions………………………… Chức năng kết cấu

Structural integrity…………………………. Độ liền khối của kết cấu

Structural metal framing………………….. Khung kết cấu kim loại

Structural plastics…………………………… Nhựa kết cấu

Structural section…………………………… Mặt cắt kết cấu

Structural steel……………………………… Thép kết cấu

Structural steel……………………………… Thép kết cấu

Structural steel……………………………… Thép kết cấu

Structural testing…………………………… Thử nghiệm kết cấu

Structure……………………………………… Kết cấu khung sườn

Strut-framed bridge……………………….. Cấu khung kiểu nạnh chống

Strutting beam………………………………. Dầm ngang, xà ngang

Stud……………………………………………. Neo kiểu đinh

Stud……………………………………………. Neo kiểu đinh

Stud shear connector……………………… Neo kiểu đinh của dầm thép

Stud shear connector……………………… Neo kiểu đinh của dầm thép

Stud shear connector……………………… Neo kiểu đinh của dầm thép

Subbase………………………………………. Lớp lót mặt của nền đường

Sub-dyke……………………………………… Đê phụ

Subgrade……………………………………… Nền đất của đường

Submittal services………………………….. Dịch vụ để để nạp

Submittals……………………………………. Nộp (hồ sơ)

Submittals……………………………………. Nộp (hồ sơ)

Subsoil water, Underground water……. Nước ngầm

Substructure…………………………………. Kết cấu bên dưới

Substructure…………………………………. Kết cấu bên dưới

Subsurface investigation…………………. Điều tra dưới mặt đất

Subsurface investigation…………………. Điều tra dưới mặt đất

Successive……………………………………. Nối tiếp nhau

Successive……………………………………. Nối tiếp nhau

Sudden load…………………………………. Tải trọng đột ngột, chất tải đột ngột

Suddenly applied load…………………….. Tải trọng tác dụng đột biến

Summary of work………………………….. Bảng tóm tắt công việc công trình

Summary of work………………………….. Bảng tóm tắt công việc công trình

Superelevation……………………………… Siêu cao

Superelevation……………………………… Siêu cao

Superimposed Load……………………….. Tải trọng đặt thêm

Superimposed load………………………… Tải trọng đặt thêm

Superplasticize………………………………. Phụ gia siêu hõa dẻo

Superplasticized concrete……………….. Kết cấu Bê tông phần trên

Superstructure……………………………… Kết cấu thượng thầng

Superstructure……………………………… Kết cấu thượng thầng

Supervision of construction……………… Giám sát thi công

Supervisory systems………………………. Hệ thống kiểm tra

supplemental documentation………….. Tư liệu bổ sung

Supplemental services……………………. Dịch vụ bổ sung

Supply…………………………………………. Cung ứng, cung cấp

Supply at the site…………………………… Cung ứng đến chân công trình

Supply contract……………………………… Hợp đồng cung ứng

Support moment…………………………… Moment gối theo nhịp dài của bản

Support reaction……………………………. Phản lực gối

Support roll…………………………………… Trục đỡ

Supported type abutment ………………. Mố nhẹ

Supporting beam…………………………… Dầm đỡ bản

Supporting beam…………………………… Dầm đỡ bản

Supporting capacity of soil for the pile.. Sức chịu tải của cọc theo đất

Supporting power of pile Supporting capacity of pile ; Load-carrying capacity of pile Khả năng chịu tải của cọc

Supports………………………………………. Mố trụ cầu

Surcharge load………………………………. Sự quá tải

Surface action……………………………….. Tác dụng bề mặt

Surface hydrant (fire plug ) ……………… Trụ lấy nước cứu hỏa

Surface load………………………………….. Tải trọng bề mặt

Surface of sliding……………………………. Mặt trượt

Surface sliding……………………………….. Cửa trượt trên cùng một mặt phẳng

Surface tension……………………………… Kéo trên bề mặt

Surface vibrator…………………………….. Đầm trên mặt

Surface void………………………………….. Rỗ bề mặt

Surface water protection………………… Chống ẩm cho bề mặt

Surface weight………………………………. Trọng lượng tính cho một đơn vị diện tích

Surface-active Agent ……………………… Phụ gia hoạt tính bề mặt

Suspended span……………………………. Nhịp đeo

Suspender …………………………………… Dây cáp treo

Suspender ,bracket………………………… Công xol

Suspension bridges………………………… Cầu treo dây võng

Suspension girder………………………….. Dầm treo

Sustained load………………………………. Tải trọng tác dụng lâu dài

Swales and gutter………………………….. Máng xối

Swing bridge…………………………………. Cầu quay

Swinging………………………………………. Cửa bật

Switchgear room……………………………. Phòng cơ cấu chuyển mạch

Switching Panel …………………………….. Bảng đóng ngắt mạch

Symetrically………………………………….. Một cách đối xứng

Symmetrical load…………………………… Tải trọng đối xứng, chất tải đối xứng

Synthetic plastic…………………………….. Chất dẻo nhân tạo

Synthetic resin………………………………. Keo tổng hợp

Quan tâm:

  • khai thác gỗ trong tiếng anh là gì
  • móng mặt đường độ cong độ lún tiếng anh
  • độ lún độ nghiêng tiếng anh công trường

Comments

comments