Home Xây dựng Tiếng Anh xây dựng P

Tiếng Anh xây dựng P

5,571 views
0
SHARE

Paint……………………………………………. Sơn

Painting……………………………………….. Sơn

Panel…………………………………………… Tấm…hoặc tủ

Panel girder………………………………….. Tầm dầm, dầm panel

Panic hardware……………………………… Thiết bị thoát hiểm

Parabolic………………………………………. Có hình Parabol

Parabolic girder……………………………… Dầm dạng parabol

Parallel girder………………………………… Dầm song song

Parapet……………………………………….. Tay vịn lan can cầu

Parapet……………………………………….. Tay vịn lan can cầu

Parapet ……………………………………….. Lan can

Parapolic arch……………………………….. Vòm parabol

Parapolic cable trace………………………. Đường trục cáp dạng Parabol

Parking control equipment………………. Thiết bị kiểm tra bãi đậu xe

Partial load……………………………………. Tải trọng từng phần

Partial prestressing………………………… Kéo căng cốt thép từng phần

Partial prestressing ………………………… Kéo căng cốt thép từng phần

Partial safety factor………………………… Hệ số an toàn từng phần

Particle board……………………………….. Ván ép từ hạt mịn

Partition………………………………………. Vách ngăn

Partitions……………………………………… Vách ngăn

Passive anchor………………………………. Neo thụ động

Passive crack…………………………………. Vết nứt thụ động

Past flood data………………………………. Dữ liệu về lũ lụt đã xảy ra

Pattern………………………………………… Hoa văn

Pattern type…………………………………. Loại hoa văn

Patterned Ashlar……………………………. Đá đẽo để xây

Paved areas………………………………….. Diện tích có lát bằng

Pavement slope…………………………….. Độ dốc vỉa hè

Pavers…………………………………………. Lát nền

Paving and surfacing………………………. Lát mặt và làm mặt

Paving and surfacing………………………. Lát mặt và làm mặt

Pay(ing) load…………………………………. Tải trọng có ích

Peak flood discharge………………………. Lưu lượng đỉnh lũ

Peak load……………………………………… Tải trọng cao điểm

Pedestrian……………………………………. Người đi bộ

Pedestrian bridge………………………….. Cầu đi bộ

Pedestrian control devices………………. thiết bị kiểm tra cho ngừoi đi bộ

Pedestrian load……………………………… Tải trọng người đi bộ

Pedestrien load…………………………….. Tải trọng trên vỉa hè

Penetration………………………………….. Thấm, xâm nhập

Penetration………………………………….. Thấm, xâm nhập

Perennial……………………………………… Cây lâu năm

Perforated cylindrical anchor head……. Đầu neo hình trụ có khoan lỗ

Perforated cylindrical anchor head……. Đầu neo hình trụ có khoan lỗ

Perfume concrete………………………….. Tinh dầu hương liệu

Perfume concrete………………………….. Tinh dầu hương liệu

Perimeter of bar……………………………. Chu vi thanh cốt thép

Perimeter of bar……………………………. Chu vi thanh cốt thép

Period of vibration…………………………. Chu kì dao động

Periodic load…………………………………. Tải trọng tuần hoàn

Peripheral weld…………………………….. Mối hàn theo chu vi

Permanent combinaison…………………. Tổ hợp thường xuyên

Permanent load…………………………….. Tải trọng tĩnh(tải trọng thường xuyên)

Permanent load…………………………….. Tải trọng tĩnh(tải trọng thường xuyên)

Permanent mounting……………………… Gắn chế

Permeability…………………………………. Độ thẩm thầu, độ thấm

Permeable concrete………………………. Bê tông không thấm

Permeable concrete………………………. Bê tông không thấm

Permissible load…………………………….. Tải trọng cho phép

Permissible shear stress………………….. Ứng suất cắt cho phép

Perspective sketching…………………….. Sơ phác phối cảnh

Pervious………………………………………. Thấm nước

Pest…………………………………………….. Côn trùng

Pest control………………………………….. Kiểm tra côn trùng

Pew…………………………………………….. Ghế cầu kinh

Phantom load……………………………….. Tải trọng giả

Phase reversal………………………………. Độ lệch pha

Photoelastic analysis………………………. Phân tích quang bằng đàn hồi

Photoelectric cell…………………………… Tế bào quang điện

Photography…………………………………. Nhiếp ảnh

Physical type…………………………………. Phân loại theo hình dáng

Pick…………………………………………….. Đục đẽo, nhổ ra

Pier…………………………………………….. Trụ

Pier arch………………………………………. Vòm trụ

Pier nose……………………………………… Mũi cọc

Pier spacing………………………………….. Khoảng cách giữa các trụ cầu

Pier, Intermediate support………………. Trụ cầu

Pigment……………………………………….. Bột mầu

Pilaster………………………………………… Tường cánh gà

Pilasters……………………………………….. Trụ liền tường

Pile……………………………………………… Cọc

Pile bent pier………………………………… Trụ cọc

Pile bottom level……………………………. Cao độ chân cọc

Pile bottom level……………………………. Cao độ chân cọc

Pile Cap……………………………………….. Bệ cọc

Pile cap………………………………………… Bệ cọc

Pile cap………………………………………… Bệ cọc

Pile column…………………………………… Cột ống

Pile culvert……………………………………. Cống tròn

Pile drive ; Pi ;ing rig……………………….. Giá búa đóng cọc

Pile foundation……………………………… Móng cọc

Pile foundation……………………………… Móng cọc

Pile shoe………………………………………. Phần bọc thép gia cố mũi cọc

Pile shoe………………………………………. Phần bọc thép gia cố mũi cọc

Pile splicing: Nối dài cọc…………………… Nối dài cọc

Pile test……………………………………….. Thử nghiệm cọc

Piles and caissons…………………………… Cọc cừ và giếng chìm

Piles and Caissons………………………….. Cọc cừ và giếng chìm

Piling, drive pile……………………………… Đóng cọc

Pilot tunnel…………………………………… Hầm dẫn

Pin hole……………………………………….. Lỗ chốt

Pinned joint, Pin connection…………….. Liên kết chốt

Pipe bridge…………………………………… Cầu cho đường ống

Pipe pile, hollow shell pile……………….. Cọc ống

Pit hydrant……………………………………. Van lấy nước chữa cháy

Pitch pocket………………………………….. Lỗ nhựa

Pivot bridge………………………………….. Cầu quay

Pivoted………………………………………… Quay

Plain bar………………………………………. Cốt thép trơn

Plain bar………………………………………. Cốt thép trơn

Plain bar………………………………………. Cốt thép trơn

Plain concrete……………………………….. Bêtông thường

Plain concrete……………………………….. Bêtông thường

Plain concrete……………………………….. Bêtông thường

Plain concrete, Unreinforced concrete. Bêtông không cốt thép

Plain concrete, Unreinforced concrete. Bêtông không cốt thép

Plain girder…………………………………… Dầm khối

Plain round bar……………………………… Cốt thép tròn trơn

Plain round bar……………………………… Cốt thép tròn trơn

Plain section…………………………………. Mặt cắt đặc

Plan…………………………………………….. Mặt bằng, kế hoạch

Plane girder………………………………….. Dầm phẳng

Planetarium………………………………….. Thiên văn

Planetarium equipment………………….. Quan sát thiên văn

Plank Platform (board Platform)……….. Sàn lát ván

Planter………………………………………… Bồn hoa

Plaques……………………………………….. Các bảng tên hiệu

Plaster…………………………………………. Thạch cao
Plaster…………………………………………. Thạch cao
Plaster…………………………………………. Thạch cao
Plaster concrete…………………………….. Bê tông thạch cao
Plaster concrete…………………………….. Bê tông thạch cao
Plastic analysis………………………………. Phân tích dẻo
Plastic coated greased strand enveloppes cable Cáp gồm các bó sợi xoắn bọc trong chất dẻo
Plastic concrete……………………………… Bê tông dẻo
Plastic concrete……………………………… Bê tông dẻo
plastic Cracking, Vết nứt dẻo
Plastic Hinge…………………………………. Chốt dẻo
Plastic shrinkage crack…………………….. Vết nứt do co ngót dẻo
Plastic shrinkage Cracks…………………… Nứt do co ngót dẻo
Plasticity Index………………………………. Chỉ số dẻo
Plasticity index………………………………. Chỉ số dẻo
Plastics fabrications………………………… Cấu kiện nhựa
Plastifying agent……………………………. Chất hoá dẻo
Plate……………………………………………. Thép bản
Plate……………………………………………. Thép bản
Plate bearing………………………………… Gổi bản thép
Plate bearing………………………………… Gổi bản thép
Plate girder…………………………………… Dầm phẳng
Plate girder bridge…………………………. Cầu dầm bản
Plate load…………………………………….. Tải trọng trải dài
Plate steel……………………………………. Thép bản
Plate steel……………………………………. Thép bản
Platform railing……………………………… Sàn lan can
Plumb bob (Plummet)…………………….. Dây dọi, quả dọi
Plumbing……………………………………… Cấp nước
Plumbing……………………………………… Cấp nước
Plumbing & hygiene equipment……….. cấp nước và TBVS
Plumping……………………………………… Đường ống
Plywood………………………………………. Gỗ dán, ván khuôn
Plywood………………………………………. Gỗ dán, ván khuôn
Plywood………………………………………. Gỗ dán, ván khuôn
Pocket sliding………………………………… Trượng vào hốc kín
Point Load……………………………………. Tải trọng tập trung
Point load…………………………………….. Tải trọng tập trung
Point-bearing pile………………………….. Cọc chống
Poisson’s ratio………………………………. Hệ số Possion
Pole…………………………………………….. Cột điện
Polymer concrete………………………….. Bêtông polime
Pompier hathchet………………………….. Rìu nhỏ của cứu hỏa
Pond…………………………………………… Ao
Ponds and reservoirs……………………… Ao hồ và bể chứa
Pontoon bridge……………………………… Cầu phao
Pontoon bridge Cầu phao
Pontoon swing bridge…………………….. Cầu phao có phần quay
Pony girder…………………………………… Dầm phụ
Poofile…………………………………………. Tiết diện
Poor concrete……………………………….. Bê tông nghèo
Poor concrete……………………………….. Bê tông nghèo
Poor state of maintenance………………. Tình trạng bảo dưỡng duy tu kém
Porosity……………………………………….. Độ xốp rỗng
Porosity……………………………………….. Độ xốp rỗng
Porous concrete……………………………. Bêtông rỗng
Portable fire extinguisher………………… Bình chữa cháy
Portable fire extinguisher………………… Bình chữa cháy
Portable pump………………………………. Bơm xách tay
Portal bridge…………………………………. Cầu khung chân xiên
Portal bridge…………………………………. Cầu khung chân xiên
Portland cement……………………………. Xi măng pooclăng
Portland cement concrete……………….. Bê tông xi măng poc lăng
Portland cement concrete……………….. Bê tông xi măng poc lăng
Portland-cement, Portland concrete…. Bêtông xi măng
Portland-cement, Portland concrete…. Bêtông xi măng
Positive Reinforcement…………………… Cốt thép dương
Positive upward…………………………….. Đầu dương hướng lên trên
Post – contract evaluation………………… Đánh giá sau hợp đồng
Postal………………………………………….. Thuộc bưu điện
Postal specialties……………………………. Sản phẩm chuyên nghành bưu điện
Post-contract evaluation…………………. Đánh giá sau hợp đồng
Post-contract services…………………….. Dịch vụ sau hợp đồng
Post-stressed concrete…………………… Bê tông dự ứng lực sau
Post-stressed concrete…………………… Bê tông dự ứng lực sau
Posttensioned beam………………………. Dầm dự ứng lực kéo sau

Post-tensioned concrete…………………. Bê tông dự ứng lực sau

Post-tensioned concrete…………………. Bê tông dự ứng lực sau

Posttensioning (apres betonage)……… Phương pháp kéo căng sau khi đổ bêtông

Posttensioning (apres betonage)……… Phương pháp kéo căng sau khi đổ bêtông

Potential pulse………………………………. Điện áp xung

Power and communication………………. Năng lượng và thông tin

Power and communications…………….. Điện và truyền

Power generation………………………….. Sản xuất điện

Power generation – buit-up systems….. Sản xuất điện – các hệ lắp ghép

Powers………………………………………… Lũy thừa

Practising engineer………………………… Kĩ sư thực hành

Preblocked plug…………………………….. Nút neo chêm sẵn trong mấu neo thụ động

Precast………………………………………… Chế tạo sẵn

Precast concrete……………………………. Bêtông đúc sẵn

Precast concrete……………………………. Bêtông đúc sẵn

Precast concrete……………………………. Bêtông đúc sẵn

Precast concrete……………………………. Bêtông đúc sẵn

Precast concrete Bê tông đúc sẵn

Precast concrete pile………………………. Cọc bêtông đúc sẵn

Precast concrete pile………………………. Cọc bêtông đúc sẵn

Precast member……………………………. Cấu kiện đúc sẵn

Precast pile…………………………………… Cọc đúc sẵn, cọc chế sẵn

Precasting Yard……………………………… Xưởng đúc sẵn kết cẫu bêtông

Precasting Yard……………………………… Xưởng đúc sẵn kết cẫu bêtông

Pre-contract administration……………… Quản trị trước khi có hợp đồng

Pre-contract administration/management Quản lý /quản trị trước khi có hợp đồng

Preengineered……………………………… Tiền kĩ thuật

Pre-engineered structures………………. Kết cấu được gia công sẵn

Prefabricated………………………………… Tiền chế

Prefabricated concrete…………………… Bê tông đúc sẵn

Prefabricated concrete…………………… Bê tông đúc sẵn

Prefabricated structural wood………….. Hệ gỗ kim loại

Preliminary design…………………………. Thiết kế sơ bộ

Preliminary estimate………………………. Chi phí sơ bộ

Preliminary estimate of cost of the work Dự toán sơ bộ chi phí công trình

Preliminary investigation…………………. Khảo sát sơ bộ

Preliminary study…………………………… Nghiên cứu sơ bộ

PrePact concrete…………………………… Bê tông đúc từng khối riêng

Prepact concrete…………………………… Bê tông đúc từng khối riêng

Prequali fication in such a mamner that Thẩm định trước theo cách mà

Prequali fication procedure……………… Thủ tục thẩm định trước

Presentation…………………………………. Trình bày

Pressure………………………………………. Lực đẩy, lực đẩy ngang

Pressure distribution………………………. Phân bố áp lực

Pressure load………………………………… Tải trọng nén

Pressure-injected footing……………….. Móng phun áp lực

Pressurization (smoke control)…………. Máy điều áp

Prestress……………………………………… Dự ứng suất

Prestressed concrete……………………… Bê tông dự ứng lực

Prestressed concrete……………………… Bê tông dự ứng lực

Prestressed concrete……………………… Bê tông dự ứng lực

Prestressed concrete……………………… Bê tông dự ứng lực

Prestressed concrete……………………… Bê tông dự ứng lực

Prestressed concrete pile………………… Cọc bêtông cốt thép dự ứng lức

Prestressed concrete pile………………… Cọc bêtông cốt thép dự ứng lức

Prestressed girder…………………………. Dầm dự ứng lực

Prestressed pile…………………………….. Cọc dự ứng lức

Prestressed tie……………………………… Cốt đai dự ứng lực

Prestressed Zone…………………………… Vùng được dự ứng lực

Prestressing………………………………….. Kéo căng

Prestressing bed……………………………. Bệ kéo căng cốt thép dự ứng lực

Prestressing bed……………………………. Bệ kéo căng cốt thép dự ứng lực

Prestressing by stages…………………….. Kéo căng cốt thép dự ứng lực theo từng giai đoạn

Prestressing by stages…………………….. Kéo căng cốt thép dự ứng lực theo từng giai đoạn

Prestressing force………………………….. Lực ứng suất trước

Prestressing jack……………………………. Kích tạo dự ứng lực

Prestressing steel………………………….. Thép dự ứng suất

Prestressing steel………………………….. Thép dự ứng suất

Prestressing steel, cable………………….. Cốt thép dự ứng lực

Prestressing steel, cable………………….. Cốt thép dự ứng lực

Prestressing teel strand………………….. Cáp thép dự ứng lực

Prestressing teel strand………………….. Cáp thép dự ứng lực

Prestressing time…………………………… Thời điểm căng cốt thép

Prestressing time…………………………… Thời điểm căng cốt thép

Pretensioned beam……………………….. Dầm dự ứng lực kéo trước

Pretensioning (avant betonage)……….. Phương pháp kéo căng trước khi đổ bê tông

Pretensioning (avant betonage)……….. Phương pháp kéo căng trước khi đổ bê tông

Primary line………………………………….. Dòng điện sơ cấp

Primer-sealer………………………………… Bột gỗ

Principal Reinforcement………………….. Cốt thép chủ

Principal stress………………………………. Ứng suất chính

Printing beam……………………………….. Chùm tia in

Prismatic member………………………….. Cấu kiện hình lâng trụ

Probabilistic design………………………… Thiết kế theo xác suất

Probability theory of safety……………… Lý thuyết xác suất về độ an toàn

Probablistic Design,………………………… Thiết kế theo đường lối xác suất

Probe of penetration……………………… Mẫu thử độ xuyên

Probing………………………………………… Lấy mẫu thử

Product……………………………………….. Sản phẩm

Production……………………………………. Sự sản xuất

Production cost……………………………… Giá thành chế tạo

Production supevision…………………….. Kiểm tra trong quá trình chế tạo

Produtions home…………………………… Nhà chế tạo sẵn

Profile steel………………………………….. Dầm thép cán định hình

Programming………………………………… Quy hoạch

Programming………………………………… Quy hoạch

Prohabity……………………………………… Xác suất

Project………………………………………… Dự án

Project administration…………………….. Quản lý dự án

Project administration…………………….. Quản lý dự án

Project closeout…………………………….. Quyết toán công trình

Project closeout…………………………….. Quyết toán công trình

Project financing……………………………. Tài chánh của dự án

Project level…………………………………. Cấp dự án

Project meeting…………………………….. Họp về dự án

Project meetings…………………………… Các buổi họp về công trình

Project presentation………………………. Trình bày dự án

Project promotion…………………………. Triển vọng của dự án

Project promotion/public relations……. Giới thiệu công trình/giao lưu

Project representation……………………. Trình bày đồ án

Projected…………………………………….. Làm dự án

Proof load…………………………………….. Tải trọng thưử

Properties ……………………………………. Thuộc tính

Prospecting agent………………………….. Chất bảo vệ

Protection against abrasion……………… Bảo vệ chống ăn mòn

Protection against corrosion…………….. Bảo vệ cốt thép chống rỉ

Protection against corrosion…………….. Bảo vệ cốt thép chống rỉ

Protection against scour………………….. Bảo vệ chống xói lở

Protective concrete cover……………….. Lớp bê tông bảo vệ

Protective concrete cover ………………. Lớp bêtông bảo hộ

Protective covers…………………………… Nắp bảo vệ

Protective layer …………………………….. Lớp bảo vệ

Provider………………………………………. Nguồn cung cấp vật tư máy móc

Public address system…………………….. Hệ thống âm thanh công công

Publish an anouncement of preminiary selection Thông báo mời thầu

Pull bar………………………………………… Thanh nắm đẩy

Pull-back draw bridge……………………… Cẩu di động kiểu tiến lùi

Pulsating load……………………………….. Tải trọng động mạch

Pumice concrete……………………………. Bê tông đá bọt

Pumice concrete……………………………. Bê tông đá bọt

Pump …………………………………………. Máy bơm

PumP concrete……………………………… Bê tông bơm

Pump concrete……………………………… Bê tông bơm

Pump machine………………………………. máy bơm

Pumped concrete………………………….. Bêtông bơm

Pumping concrete………………………….. Bê tông bơm

Pure compression………………………….. Nén thuần tuý

Pure Flexion beam…………………………. Dầm chịu uốn thuần tuý

Pure flexione………………………………… Uốn thuần tuý

Pure mechanics, Theorical mechanic….. Cơ học lí thuyết

Purlin…………………………………………… Xà gồ, dầm mái

Pushing machine……………………………. Máy đẩy cáp vào trong ống chứa

Put in the reinforcement case………….. Đặt vào trong khung cốt thép

Put in the reinforcement case………….. Đặt vào trong khung cốt thép

Putlog (Putlock)…………………………….. Thanh giàn giáo

Puzzolanic admixture, Puzzolanic material Chất phụ gia puzolan

Pylon…………………………………………… Cột trụ

Pylone…………………………………………. Cột tháp của hệ treo

Comments

comments