Home Xây dựng Tiếng Anh xây dựng O

Tiếng Anh xây dựng O

1,125 views
0
SHARE

Oblique angled load ………………………. Tải trọng xiên, tải trọng lệch

Oblique bridge ……………………………… Cẩu xiên

Observation services ……………………… Dịch vụ quan sát

Observatory …………………………………. Quan sát

Observatory equipment …………………. Thiết bị quan sát

Occupant load ………………………………. Tải trọng của người cư ngụ

Of cast iron ………………………………….. Bằng gang đúc

Of laminated steel …………………………. Bằng thép cán

Of laminated steel …………………………. Bằng thép cán

Off – site utility studies …………………… Nghiên cứu tiện ích trong phòng thí nghiệm

Off-form concrete …………………………. Bê tông trong ván khuôn

Off-form concrete …………………………. Bê tông trong ván khuôn

Office equipment ………………………….. Văn phòng

Officer in charge ……………………………. Đội trưởng trạm cứu hỏa

Oil-immersed transformer ………………. Máy biến áp dầu

On site ………………………………………… Ngoài hiện trường

On-bearing free rotation ………………… Quay tự do trên gôí

On-bearing section ………………………… Mặt cắt trên gối

One-way ……………………………………… Đường một chiều

One-way spaning direction slab ……….. Bản có nhịp theo một hướng

On-pier segment …………………………… Đoạn đốt kết cấu nhịp ở bên trụ

On-site utility studies …………………….. Nghiên cứu tiện ích hiện trường

Open channel ………………………………. Rãnh thoát nước nổi

Open frame …………………………………. Khung kiểu cổng

Opening bridge …………………………….. Cầu đóng mở

Opening the tender ………………………. Mở đơn đầu thầu

Open-Truss bridge ………………………… Cầu giàn mở

Operable partition …………………………. Vách ngăn di động

Operable partitions ……………………….. Vách ngăn di động

Operating ……………………………………. Vận hành

Operating bridge …………………………… Cầu công tác

Operating load ……………………………… Tải trọng làm việc

Operational bottlenecks on the line ….. Tắc nghẽn hoạt động trên tuyến

Optimisation ………………………………… Tối ưu hoá

Optimum load ………………………………. Tải trọng tối ưu

Ordinary structural concrete ……………. Bê tông cho các kết cấu thông thường

Ornamental …………………………………. Trang trí

Ornamental metal …………………………. Kim loại trang trí

Orthotropic deck …………………………… Mặt cầu bản trực hướng

Ortthogonal …………………………………. Trực giao, vuông góc với nhau

Oscilla …………………………………………. Dao động

Oscillating load ……………………………… Tải trọng dao động

Oscillograph …………………………………. Máy đo ghi dao động

Outer Sheath ……………………………….. Vỏ bọc dây điện

Outlet …………………………………………. Họng ra của ống cứu hỏa

Outlet submerged culvert ………………. Cống có áp

Outside cellar steps ……………………….. Cửa sổ buồng công trình phụ

Outside diameter ………………………….. Đường kính ngoài

Oval ……………………………………………. Hình dạng trái xoan, hình oval

Oven ………………………………………….. Lò vi ba

Over load …………………………………….. Quá tải

Overall depth of member ……………….. Chiểu cao của toàn bộ cấu kiện

Overall depth of member ……………….. Chiểu cao của toàn bộ cấu kiện

Overall dimension …………………………. Kích thước bao ngoài

Overall width of bridge …………………… Chiều rộng toàn bộ cầu

Overcast skies ………………………………. Trời đầy mây

Overhead Concealed Loser ……………… Tay nắm thuỷ lực

Overlap ……………………………………….. Nối chồng

Overlap ……………………………………….. Nối chồng

Overload provision ………………………… Đề phòng quá tải

Overpasse, Passage superieure ……….. Cầu vượt

Over-reinforced concrete ……………….. Bêtông có quá nhiều cốt thép

Over-reinforced concrete ……………….. Bêtông có quá nhiều cốt thép

Overstressing ……………………………….. Kéo căng quá mức

Overturning force …………………………. Lực lật đổ

Overturning moment …………………….. Moment lật đổ

Owner ………………………………………… Chủ đầu tư

Owner ………………………………………… Chủ đầu tư

Owner – supplier data coordination …… Phối hợp dữ kiện do chủ nhà cung cấp

Oxidising agente …………………………… Tác nhân oxy hóa

Oxygen apparatus …………………………. Thiết bị hồi sức, bình thở ô xy

Oxygenation systems …………………….. Các hệ thống nạp ôxy

Comments

comments