Home Xây dựng Tiếng Anh xây dựng M

Tiếng Anh xây dựng M

2,996 views
0
SHARE

Machine-placed concrete ……………….. Đổ bê tông bằng máy

Machine-placed concrete ……………….. Đổ bê tông bằng máy

Magnet ……………………………………….. Nam châm

Magnetic Brake …………………………….. Bộ hãm từ

Magnetic contact ………………………….. Công tắc điện từ

Magnetic particle examination …………. Phương pháp kiểm tra bàng từ trường

Main beam ………………………………….. Dầm chủ

Main beam ………………………………….. Dầm chủ

Main bridge …………………………………. Cầu chính

Main diagonal ………………………………. Thanh xiên của giàn

Main girder ………………………………….. Dầm chính

Main line ……………………………………… Tuyến chính

Main reinforcement parallel to traffic .. Cốt thép chủ song song hướng xe chạy

Main reinforcement parallel to traffic .. Cốt thép chủ song song hướng xe chạy

Main reinforcement perpendicular to traffic Cốt thép chủ vuông góc hướng xe chạy

Main reinforcement perpendicular to traffic Cốt thép chủ vuông góc hướng xe chạy

Maintenance ……………………………….. Bảo dưỡng, duy tu

Maintenance ……………………………….. Bảo dưỡng, duy tu

Maintenance ……………………………….. Bảo dưỡng, duy tu

Maintenance ……………………………….. Bảo dưỡng, duy tu

Maintenance and operational programming Chương trìng bảo trì và hoạt động

Maintenance cost …………………………. Giá thành bảo dưỡng duy tu

Maintenance enterprise ……………….. Xí nghiệp bảo dưỡng

maintenance equipment ………………… Thiết bị bảo trì

Maitenance …………………………………. Duy tu bảo dưỡng

Majlor span ………………………………….. Nhịp chính lớn

Major arches ………………………………… Vòm lớn

Major street ………………………………… Đường phố chính

Male cone ……………………………………. Lõi nêm neo (hình chóp cụt)

Malleable iron ………………………………. Gang cầu

Mallet …………………………………………. Cái vồ của thợ nề

Management ……………………………….. Quản lí

Management services ……………………. Quản trị dịch vụ

Manometer …………………………………. Đồng hồ đo áp lực

Manual actuation ………………………….. Khởi động bằng tay

Manufactured casework ………………… Cơ cấu học sản xuất

Manufactured exterior specialities …… Sản phẩm chuyên nghành sản xuất bên ngoài

Manufactured roofing and siding ……… Lắp ghép mái nhà và tường ngoài

Map Cracking ……………………………….. Bản đồ phân bố các vết nứt

Marine work ………………………………… Công trình biển

Marine work ………………………………… Công trình biển

Marketing studies …………………………. Nghiên cứu thị trường

Masonry ……………………………………… Khối xây

Masonry ……………………………………… Khối xây

Masonry accessories ……………………… Vật liệu làm vữa

Masonry accessoties ……………………… Các vật liệu phụ xây

Masonry arch ………………………………. Vòm xây

Masonry bonds …………………………….. Keo xây dựng

Masonry bridge …………………………….. Cầu gạch, đá xây

Masonry grout ……………………………… Vữa xây

Masonry nail…………………………………. Đinh thợ hồ

Masonry restoration and cleaning …….. Phục chế công trình xây và làm sạch

Mass concrete ……………………………… Bê tông khối lớn

Mass concrete ……………………………… Bê tông khối lớn

Mass concrete ……………………………… Bê tông khối lớn

Massive ………………………………………. Khổng lồ, to lớn

Mastic …………………………………………. Trét bột thạch cao

Mastic asphalt ………………………………. Bêtông bi tum đúc

Mat ……………………………………………. Chiếu

Mat foundation …………………………….. Móng bè

Metal halide …………………………………. Kim loại Halogen

Matched load ……………………………….. Tải trọng được thích ứng

Material and equipment …………………. Vật liệu và thiết bị

Material and equipment …………………. Vật liệu và thiết bị

Material characteristics …………………… Đặc trưng các vật liệu

Material grading, Size grading ………….. Phân tích thành phần hạt của vật liệu

Material properties ……………………….. Đặc điểm vật liệu

material-handling systems ………………. Các hệ chuyển vật liệu

materials ans system testing ……………. Thử nghiệm vật liệu và hệ thống

Materials research ………………………… Nghiên cứu vật liệu

materials research/specifications ……… Nghiên cứu vật liệu/tiêu chuẩn kỹ thuật

Materials testing …………………………… Thử nghiệm vật liệu

Mats …………………………………………… Tấm chùi chân

Matured concrete …………………………. Bê tông đã cứng

Matured concrete …………………………. Bê tông đã cứng

Maximum building coverage ……………. Mật đọ che phủ tối đa

Maximum stroke …………………………… Độ dài di chuyển của Pittông kích

Maximum working pressure ……………. Áp lực cực đại

Mazzanine …………………………………… Kết cấu thuỷ lực

Measurement and payment ……………. Đo đạc và thanh toán

Measurement and payment ……………. Đo đạc và thanh toán

Mecanical characteristic ………………….. Tính chất cơ học

Mechanical ………………………………….. Cơ khí

Mechanical &electrical M&E ……………. Cơ khí và điện

Mechanical Analysis ………………………. Phân tích cơ học

Mechanical bearing ……………………….. Gối kiểu cơ khí

Mechanical characteristic ………………… Đặc trưng cơ học

Mechanical connection …………………… Neo cơ học

Mechanical design …………………………. Thiết kế cơ khí

Mechanical design/documentation …… Thiết kế cơ khí/tư liệu

Mechanical insulation …………………….. Cách nhiệt cơ giới

Mechanically stabilized earth (MSE) walls Tường chắn có neo

Medical equipment ……………………….. Thiết bị y tế

Medium relaxation steel ………………… Cốt thép có độ tự chùng trung bình

Medium relaxation steel ………………… Cốt thép có độ tự chùng trung bình

Medium span bridge ……………………… Cầu nhịp vừa

Medium voltage ……………………………. Trung thế

Medium voltage distribution …………… Phân phối điện trung thế

Medium-beam downlighting …………… Chiếu sáng khuếch tán chùm sáng trung bình

Member , Element ………………………… Cấu kiện

Member design ……………………………. Thiết kế cấu kiện

Member subject to shear ……………….. Cấu kiện chịu lực cắt

Member with minimum reinforcement Cấu kiện có hàm lượng cốt thép nhỏ nhất

Member with minimum reinforcement Cấu kiện có hàm lượng cốt thép nhỏ nhất

Membrance …………………………………. Màng

Membrane roofing ………………………… Các lớp sơn cho bảng giao thông

Membrane theory ………………………… Lý thuyết màng

Mercantile equipment …………………… Thiết bị buôn bán

Mercantile equipment …………………… Thiết bị buôn bán

Mercury vapor ……………………………… Đèn thủy ngân

Mesh analysis ………………………………. Phân tích qua sàn

Mesh reinforcement ……………………… Cốt thép lưới

Mesured parallel to … ……………………. Được song song với

Metal decking ………………………………. Sàn kim loại

Metal doors and frames …………………. Cửa đi gỗ và nhựa

Metal fabrications …………………………. Lắp, dựng kim loại

Metal fastening…………………………….. #N/A

Metal finishes ………………………………. Hoàn thiện kim loại

Metal joists ………………………………….. Đà kim loại

Metal materials …………………………….. Vật liệu kim loại

Metal shell …………………………………… Vỏ thép

Metal shell …………………………………… Vỏ thép

Metal support systems …………………… Hệ thống chống đỡ bằng kim loại

Metal windows …………………………….. Cửa sắt

Metalisation …………………………………. Phun mạ kim loại để bảo vệ chống rỉ

Metals ………………………………………… Kim loại

Meteorology ……………………………….. Khí tượng học

Method of concrete curing ……………… Phương pháp bảo dưỡng bêtông

Method of concrete curing ……………… Phương pháp bảo dưỡng bêtông

Method of construction, Construction method Phương pháp xây dựng

Microcrack …………………………………… Vết nứt nhỏ li ti

Middle girder ……………………………….. Dầm giữa

Midship beam ………………………………. Dầm giữa tàu

Midspan section ……………………………. Mặt cắt giữa nhịp

Mild steel …………………………………….. Thép non, thép than thấp

Mild steel … …………………………………. Thép non ( Thép thanh thấp)

Military load …………………………………. Tải trọng quân sự

Minimum required bridge elevation Cao độ tối thiểu cần thiết của cầu

Minimum safety margin …………………. Ngưỡng an toàn tối thiểu

Minor arches ………………………………… Vòm nhỏ

Minor load …………………………………… Tải trọng sơ bộ

Minor road …………………………………… Đường nhỏ

Miscellaneous ………………………………. Linh tinh

Miscellaneous fire fighting equipment Thiết bị chữa cháy hỗn hợp

Miscellaneous load ………………………… Tải trọng linh tinh

Mix …………………………………………….. Nhào trộn

Mix design …………………………………… Thiết kế cấp phôí

Mix proportion ……………………………… Tỉ lệ pha trộn hỗn hợp bêtông

Mix proportion ……………………………… Tỉ lệ pha trộn hỗn hợp bêtông

Mixer operator …………………………….. Công nhân trộn bê tông

Mixing ………………………………………… Hỗn hợp đã được trộn

Mixing cycle …………………………………. Chu kì trộn

Mixing drum ………………………………… Thùng trộn bê tông

Mixing plant …………………………………. Trạm trộn

Mixing speed ……………………………….. Tốc độ trộn

Mixing time ………………………………….. Thời gian trộn

Mixing water ………………………………… Nước để trộn

Mobile load ………………………………….. Tải trọng di động

Mock – up services ………………………… Dịch vụ mô hình

Mock-up services ………………………….. Dịch vụ làm mô hình

Model analysis ……………………………… Phân tích dựa trên mô hình

Model construction ……………………….. Làm mô hình công trình xây dựng

Model construction ……………………….. Làm mô hình công trình xây dựng

Model testing ………………………………. Thử nghiệm mô hình

Modification procedures ………………… Thủ tục thay đổi

Modification procedures ……………….. Thủ tục thay đổi

Modified bitumen …………………………. Bi tum cải tiến

Modular ratio ……………………………….. Hệ số tính đổi

Modular ratio ……………………………….. Hệ số tính đổi

Modular ratio ……………………………….. Hệ số tính đổi

Modular ratio ……………………………….. Hệ số tính đổi

Modulus of compression ………………… Module nén

Modulus of deformation ………………… Module biến dạng

Modulus of elasticity ……………………… Module đàn hồi

Modulus of rigidity ………………………… Module độ cứng

Modulus of rupture ……………………….. Cường độ chịukéo giới hạn

Moist ………………………………………….. Độ ẩm

Moist-air curing …………………………….. Bảo dưỡng bằng hơi ẩm

Moisture ……………………………………… Độ ẩm

Moisture Barrier ……………………………. Tấm ngăn ẩm

Moisture barrier ……………………………. Tấm ngăn ẩm

Moisture content of aggregate ………… Độ ẩm cốt liệu

Moisture sand ………………………………. Cát ẩm

Moisture-absorptie material ……………. Vật liệu có tính chất hút ẩm

Momen arm …………………………………. Cánh tay đòn

Momen-Axial force effort normal diagram Biểu đồ tác dụng tương hỗ moment, lực dọc

Moment along sherter span ……………. Moment dọc theo nhịp ngắn của bản

Moment distribution ……………………… Phân phối moment

Moment of inertia …………………………. Moment quán tính

Momentary load …………………………… Tải trọng trong thời gian ngắn, tải trọng tạm thời

Monel …………………………………………. Monel

Monferrous …………………………………. Không chứa sắt

Monitor (water cannon) …………………. Ống phun tia nước công suất lớn

Monitoring …………………………………… Quản lí

Monolithic …………………………………… Liền khối

Monolithic concrete ………………………. Bêtông liền khối lớn

Monolithic concrete ………………………. Bêtông liền khối lớn

Monolithic concrete ………………………. Bêtông liền khối lớn

Monolithic member ………………………. Cấu kiện liền khôí

Monolithic prestressed structure Kết cầu dự ứng lực liền khối

Monolithic structure ………………………. Kết cầu liền khối

Monolithism ………………………………… Tính liền khối

Monostrand jack …………………………… Kích để kéo căng một bó sợi xoắn

Monument ………………………………….. Cột mốc

Mortar ………………………………………… Vữa để trát

Mortar ………………………………………… Vữa để trát

Mortar ………………………………………… Vữa để trát

Mortar ………………………………………… Vữa để trát

Mortar and masonry grout ……………… Vữa xi măng và vữa xây

Mortar flow …………………………………. Độ chảy của vữa

Mortar pan (mortar trough, mortar tub) Thùng vữa

Mortuary …………………………………….. Mai táng

Mortuary equipment …………………….. Thiết bị mai táng

Most efficient load ………………………… Công suất khi hiệu suất lớn nhất

Motar trough ……………………………….. Chậu vữa

Motion picture and videotape …………. Phim và băng video

Motor pump ………………………………… Máy bơm mô tơ

Motor turnable ladder ……………………. Thang có bàn xoay

Movable bearing …………………………… Gối di động

Movable bridge …………………………….. Cẩu di động, cẩu quay

Movable capital …………………………….. Vốn lưu động

Movable casting ……………………………. Thiết bị di động đổ bêtông

Movable casting ……………………………. Thiết bị di động đổ bêtông

Movable form, Travling form …………… Ván khuôn di động

Movable form, Travling form …………… Ván khuôn di động

Movable load ……………………………….. Tải trọng di động

Movable rest beam ……………………….. Dầm có gối tựa di động

Moving construction ……………………… Công trình di động

Moving forms ………………………………. Đà giáo tự di động

Moving load …………………………………. Tải trọng động

Moving walks ……………………………….. Đường đi bộ tự di chuyển

Mowing grass ……………………………….. Cỏ bị cắt xén

Multi-beam deck, multi-beam bridge … Cầu nhiều dầm

Multicentred arch………………………….. Vòm nhiều tâm

Multiple seating ……………………………. Ghế nhiều chỗ ngồi

Multiple span bridge ……………………… Cầu nhiều nhịp

Multispan beam ……………………………. Dầm nhiều nhịp

Multistrand jack ……………………………. Kích để kéo căng cáp có nhiều sợi xoắn

Comments

comments