Home Xây dựng Tiếng Anh xây dựng L

Tiếng Anh xây dựng L

2,317 views
0
SHARE

Laboratory …………………………………… Phòng thí nghiệm

Laboratory equipment …………………… Thiết bị phòng thí nghiệm

Laboratory testing …………………………. Thử trong phòng thí nghiệm

Labour,(Labour cost) ……………………… Nhân công, tiền công thợ

Ladder ………………………………………… Cái thang

Ladder mechanism ………………………… Cơ cấu của thang

Ladder operator ……………………………. Người điều khiển thang

Laminate timber ……………………………. Gỗ ép

Laminated beam …………………………… Dầm thanh

Laminated elastomeric bearing ………… Gối cầu bằng chất dẻo cán

Laminated lumber …………………………. Gỗ dán

Laminated steel ……………………………. Thép cán

Laminated steel ……………………………. Thép cán

Lamp ………………………………………….. Đèn

Land planing …………………………………. Mặt bằng vị trí công trình

Landing beam ………………………………. Chùm sáng hướng dẫn hạ cánh

Landings ……………………………………… Chiếu nghỉ

Landscape design/documentation ……. Thiết kế ngoại cảnh/tư liệu

Landscape requirements ………………… Đòi hỏi về cảnh quan

Landscaping …………………………………. Ngoại cảnh

Landscaping …………………………………. Ngoại cảnh

Lane loading, Lane load ………………….. Tải trọng làn xe

Lane, traffic lane …………………………… Làn xe

Lap …………………………………………….. Mối nối chồng lên nhau của cốt thép

Lap …………………………………………….. Mối nối chồng lên nhau của cốt thép

Large diameter pile ……………………….. Cọc đường kính lớn

Large mobile extinguisher ………………. Bình dập lửa lớn, loại di động

Laser beam ………………………………….. Chùm tia laze

Latches ……………………………………….. Chốt

Latenal force ………………………………… Lực tác dụng từ phía bên

Lateral bracing ………………………………. Hệ giằng liên kết của dàn

Lateral bracing ………………………………. Hệ giằng liên kết của dàn

Lateral distribution of the wheel loads . Phân bố ngang của tải trọng di động

Lateral earth pressure ……………………. Áp lực bên của đất

Lateral load ………………………………….. Tải trọng ngang

Lateral reinforcement…………………….. Cốt thép bên

Lateral rigidity of the bridge …………….. Độ cứng ngang của cầu

Lateral tied column ………………………… Cột có cốt đai vuông góc với trục

Latex ………………………………………….. Mủ cao su

Lath ……………………………………………. Thanh lati

Lath and plaster ……………………………. Tường lati và tô tường

Latrine ………………………………………… Nhà vệ sinh công trường

Lattice beam ………………………………… Dầm lưới, dầm mắt cáo

Lattice bridge ……………………………….. Cầu giàn mắt cáo

Lattice girder ………………………………… Giàn mắt cáo

Lauching ……………………………………… Lao cầu

Launching ……………………………………. Xói nước để hạ cọc

Launching by sliding ……………………….. Lao ra bằng cách trượt

Launching girder ……………………………. Dầm tạm để lao dầm

Launching girder ……………………………. Dầm tạm để lao dầm

Launching nose …………………………….. Mũi dẫn dầm

Launching roller …………………………….. Con lăn lao cẩu

Laundry ………………………………………. Giặt

Layer…………………………………………… Lớp

Laying – on – trowel ………………………… Bàn san vữa

Layout ………………………………………… Bố trí

Lead …………………………………………… Chì

Leaf bridge …………………………………… Cẩu quay cất(Quay nhấc lên)

Leakage……………………………………….. Rò rỉ

Leakage current ……………………………. Dòng rò

Lean concrete ………………………………. Bê tông nghèo

Lean concrete ………………………………. Bê tông nghèo

Lean concrete (low grade concrete) ….. Bêtông nghèo, cường độ thấp

Lean concrete (low grade concrete) ….. Bêtông nghèo, cường độ thấp

Leasing brochures …………………………. Tư liệu hợp đồng thuê mướn

Leasing brochures………………………….. Tư liệu hợp đồng thuê mướn

Lecture hall ………………………………….. Giảng đường

Ledger ………………………………………… Thanh ngang ở giàn giáo

Legar capital …………………………………. Vốn pháp định

Length of penetration ……………………. Chiều dài cọc hạ vào đất

Level C…………………………………………. ao độ

Leveling ………………………………………. Cao đạc

Leveling ………………………………………. Cao đạc

Levelling instrument ………………………. Máy cao đạc

Levelling instrument………………………. Máy cao đạc

Levelling point ………………………………. Điểm cần đo cao độ

Levelling point ………………………………. Điểm cần đo cao độ

Library equipment …………………………. Thiết bị thư viện

Life cycle cost analysist …………………… Phân tích chi phí hoạt động

Lift ……………………………………………… Thang máy đặc trưng

Lift ……………………………………………… Thang máy đặc trưng

Lift bridge; Lifting bridge …………………. Cẩu nâng

Lifting …………………………………………. Nâng lên

Lifting beam …………………………………. Dầm nâng tải

Lifting lug …………………………………….. Vấu cầu

Ligature, Tie …………………………………. Dây thép buộc

Ligature, Tie …………………………………. Dây thép buộc

Light beam …………………………………… Chùm tia sáng

Light emitting diode ………………………. Đi ốt phát sáng

Light load …………………………………….. Tải trọng nhẹ

Light weight concrete …………………….. Bêtông nhẹ

Light weight concrete …………………….. Bêtông nhẹ

Lighting ……………………………………….. Chiếu sáng

Lighting ……………………………………….. Chiếu sáng

Lighting system …………………………….. Hệ thống điện chiếu sáng

Lightweight Aggregate …………………… Cốt liệu nhẹ

Light-weight concrete ……………………. Bê tông nhẹ

Light-weight concrete ……………………. Bê tông nhẹ

Lime concrete ………………………………. Bê tông vôi

Lime concrete ………………………………. Bê tông vôi

Limestone ……………………………………. Đá vôi

Limit design ………………………………….. Thiết kế theo trạng thái giới hạn

Limit load …………………………………….. Tải trọng giới hạn

Limit state…………………………………….. Trạng thái giới hạn

Line of pressine …………………………….. Đường áp lực

Linear deformation diagram ……………. Biểu đồ biến dạng tuyến tính

Linear detector …………………………….. Máy dò định tuyến

Linear distribution …………………………. Phân bố tuyến tính

Linearly varying load ………………………. Tải trọng do biến đổi tuyến tính

Lintel (window head) …………………….. Lanh tô cửa sổ

Liquid and gas storage tanks ……………. Thùng chứa chất lỏng và chất khí

Liquid concrete …………………………….. Bê tông lỏng

Liquid concrete …………………………….. Bê tông lỏng

Live load ……………………………………… Hoạt tải

Live load ……………………………………… Hoạt tải

Live load moment …………………………. Moment uốn do hoạt tải

Live load, moving load ……………………. Hoạt tải tạm thời

Live wire ……………………………………… Dây nóng

Load capacity of the pile as a structural member Khả năng chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc

Load capacity of the pile to transfer load to the ground Khả năng chịu tải của cọc theo đất nền

Load capacity, Load-carrying capacity … Khả năng chịu tải

Load combination ………………………….. Tổ hợp tải trọng

Load combination coefficient (for …) … Hệ số tổ hợp tải trọng

Load distribution, distibution of load …. Phân phối tải trọng

Load due to earth fill ……………………… Tải trọng do đất đắp

Load due to own weight …………………. Tải trọng do khối lượng bản thân

Load due to wind ………………………….. Tải trọng do gió

Load dynamic ……………………………….. Tải trọng động học

Load factor …………………………………… Hệ số tải trọng

Load factor design …………………………. Thiết kế theo hệ số tải trọng

Load factor design………………………….. Thiết kế theo hệ số tải trọng

Load Factors for Construction Loads ….. Hệ số đối với tải trọng thi công

Load Factors for Jacking and Posttensioning Forces Hệ số đối với lực căng kích và dự ứng lức

Load hook (draw hook, drag hook) …… Móc của cần trục

Load in bulk ………………………………….. Chất thành đống

Load on axle …………………………………. Tải trọng lên trục xe

Load out ……………………………………… Giảm tải, dỡ tải

Load per unit length ………………………. Tải trọng trên một đơn vị chiều dài

Load stage …………………………………… Giai đoạn đặt tải

Load test ……………………………………… Thử tải(thử nghiệm chịu tải)

Load test at the site ……………………….. Thử tải ở hiện trường

Load up ……………………………………….. Chất tải

Load-bearing wall ………………………….. Tường chịu tải

Load-carrying capacity ……………………. Khả năng chịu tải

Loaded lanes ………………………………… Làn xe được đặt tải

Loaded length in meters …………………. Chiều dài đặt tải

Loading ……………………………………….. Xếp tải

Loading case ………………………………… Trường hợp xếp tải

Loading combination ……………………… Tổ hợp tải trọng

Loading conditions ………………………… Điều kiện đặt tải

Loading cycle ………………………………… Chu kì đặt tải

loading dock equipment …………………. Thiết bị sàn bốc hàng

Loading on … ……………………………….. Đặt tải lên

Loading time ………………………………… Thời điểm đặt tải

Loam ………………………………………….. Đất á sét

Local action ………………………………….. Tác dụng cục bộ

Local compresion ………………………….. Lực nén cục bộ

Local crushing……………………………….. Nén bẹp cục bộ(ở chỗ đặt gối)

Local scour …………………………………… Xói cục bộ

Local scour at piers ………………………… Xói cục bộ tại trụ cầu

Located pressure ………………………….. Ép mặt cục bộ

Location ………………………………………. Vị trí

Location of the concrete compressive resultant Điểm đặt hợp lực nén bêtông

Location of the concrete compressive resultant Điểm đặt hợp lực nén bêtông

Location of the resultant ………………… Điểm đặt hợp lực

Location on lot ……………………………… Vị trí trên lô đất

Locker …………………………………………. Tủ áo nhỏ

Lockers ……………………………………….. Tủ áo nhỏ cá nhân

Lockset ……………………………………….. Ổ khóa

Long cable tensioned at two ends Cáp dài được kéo căng từ hai đầu

Long slope …………………………………… Dốc dọc

Long span bridge …………………………… Cầu nhịp dài

Longgitudinal reinforcement …………… Cốt thép dọc

Longitudinal crack ………………………….. Vết nứt dọc

Longitudinal bar ……………………………. Thanh cốt thép dọc

Longitudinal beam …………………………. Dầm dọc

Longitudinal camber ………………………. Độ vồng hướng dọc

Longitudinal center line of the bridge Trục dọc của cầu, tim dọc cầu

Longitudinal cracks ………………………… Vết nứt dọc

Longitudinal distribution of the wheel load Phân bố dọc của tải trọng bánh xe

Longitudinal drainage …………………….. Thoát nước dọc

Longitudinal force …………………………. Lực dọc

Longitudinal force – bearing capacity Khả năng chịu lực dọc

Longitudinal girder ………………………… Dầm dọc, xà dọc

Longitudinal joint ………………………….. Mối nối dọc

Longitudinal reinforcement Cốt thép dọc

Longitudinal section ………………………. Mặt cắt dọc

Longitudinal spacing of the web reinforcement Khoảng cách giữa các cốt đai trong sườn dầm

Longitudinal stiffener …………………….. Sườn cứng dọc (nằm ngang)

Long-term (load) …………………………… Dài hạn (tải trọng dài hạn)

Long-term deformation ………………….. Biến dạng dài hạn

Long-term load …………………………….. Tải trọng dài hạn

Loose ………………………………………….. Rời

Loose gravel …………………………………. Cuội sỏi rời

Loose rock …………………………………… Đá rời

Loosely spread concrete …………………. Bê tông đầm chưa đủ

Loosely spread concrete …………………. Bê tông đầm chưa đủ

Los Angeles abrasion test ……………….. Thí nghiệm độ mài mòn Los Angeles

Loss at the anchor, Loss due to anchor slipping, Set losses Mất mát dự ứng suất lúc đặt mấu neo

Loss due to concrete instant deformation due to non-simultaneous prestressing of several strands Mất mát dự ứng suất do biến dạng tức thời của bêtông khi kéo căng các sợi cáp lần lượt

Loss due to concrete shrinkage ………… Mất mát do co ngót bêtông

Loss due to concrete shrinkage ………… Mất mát do co ngót bêtông

Loss of pressed (pressed losses) ………. Mất mát dự ứng suất

Lost due to elastic shortening ………….. Mất mát do co ngắn đàn hồi

Lost due to relaxation of prestressing steel Mất mát do từ biến của bêtông

Lost due to relaxation of prestressing steel Mất mát do từ biến của bêtông

Lost due to relaxation of prestressing steel Mất mát do từ biến của bêtông

Lost due to relaxation of prestressing steel Mất mát do từ biến của bêtông

Loud-speaker ……………………………….. Loa

Louver ………………………………………… Lá chớp

Louver…………………………………………. Lá chớp

Louvers and vents …………………………. Lá chớp và ống thông hơi

Low alloy steel ……………………………… Thép hợp kim thấp

Low alloy steel ……………………………… Thép hợp kim thấp

Low relaxation steel ………………………. Thép có độ tự chùng thấp

Low relaxation steel ………………………. Thép có độ tự chùng thấp

Low relaxation strand …………………….. Cáp có độ tự chùng thấp

Low slump concrete ………………………. Bê tông có độ sụt thấp

Low slump concrete ………………………. Bê tông có độ sụt thấp

Low voltage …………………………………. Hạ thế

Low voltage …………………………………. Hạ thế

Low voltage …………………………………. Hạ thế

Low-densiy concrete ……………………… Bêtông có tỉ trọng thấp

Lower chord …………………………………. Thanh biên dưới của giàn

Lower reinforcement layer………………. Lớp cốt thép bên dưới

Lower reinforcement layer ……………… Lớp cốt thép bên dưới

Low-grade concrete resistance ………… Bêtông cường độ tháp

Low-grade concrete resistance ………… Bêtông cường độ tháp

Low-heat cement ………………………….. Ximăng ít toả nhiệt

Low-strength materials ………………….. Vật liệu cường độ tháp

Lubricant, dowel …………………………… Chất bôi trơn

Lubrification …………………………………. Bôi trơn

Lump load ……………………………………. Tải trọng tập trung

ngitu% � l f P � � aring capacity Khả năng chịu lực dọc

Longitudinal girder ………………………… Dầm dọc, xà dọc

Longitudinal joint ………………………….. Mối nối dọc

Longitudinal reinforcement Cốt thép dọc

Longitudinal section ………………………. Mặt cắt dọc

Longitudinal spacing of the web reinforcement Khoảng cách giữa các cốt đai trong sườn dầm

Longitudinal stiffener …………………….. Sườn cứng dọc (nằm ngang)

Long-term (load) …………………………… Dài hạn (tải trọng dài hạn)

Long-term deformation ………………….. Biến dạng dài hạn

Long-term load …………………………….. Tải trọng dài hạn

Loose ………………………………………….. Rời

 

Quan tâm:

  • giằng tường tiếng anh

Comments

comments