Home Xây dựng Tiếng Anh xây dựng D

Tiếng Anh xây dựng D

2,250 views
0
SHARE

Damage (local damage) …………………. Hư hỏng (hư hỏng cục bộ)

Dampproofing ……………………………… Chống ẩm

Dampproofing ……………………………… Chống ẩm

Darkroom equipment ……………………. Phòng tối

Data …………………………………………… Dữ liệu(số liệu ban đầu)

Dead end ……………………………………. Đầu neo chết(không kéo căng)

Dead load ……………………………………. Tĩnh tải

Dead load …………………………………… Tĩnh tải

Dead to live load ratio ……………………. Tỉ lệ giữa hoạt tải và tĩnh tải

Dead weight load …………………………. Tĩnh tải

dead-end Anchorage …………………….. Đầu neo chết( không kéo căng)

Dead-end anchorage …………………….. Đầu neo chết( không kéo căng)

De-aerated concrete ……………………… Bê tông đúc trong chân không

De-aerated concrete …………………….. Bê tông đúc trong chân không

De-bonding …………………………………. Bong dán

Decay …………………………………………. Mục

Decimals of foot …………………………… Số lẻ của một foot

Decision of establishing …………………. Quyết định thành lập

Deck ………………………………………….. Kết cấu nhịp cầu, mặt cầu

Deck ………………………………………….. Kết cấu nhịp cầu, mặt cầu

Deck bridge …………………………………. Cầu có đướng xe chạy trên

Deck bridge ………………………………… Cầu đi trên

Deck girder ………………………………….. Dầm cầu

Deck panel ………………………………….. Khối bản mặt cầu đúc sẵn

Deck plate girder ………………………….. Bản mặt cầu dầm liên hợp

Deck plate girder ………………………….. Bản mặt cầu dầm liên hợp

Deck slab, deck plate …………………….. Bản mặt cầu

Deck-Truss interaction ……………………. Tác động tương hỗ giữa hệ mặt câu với giàn

Decompression limit state ……………… Trạng thái giới hạn về nén

Deep foundation ………………………….. Móng sâu

Deep foundation ………………………….. Móng sâu

Definitive evaluation ……………………… Giá trị quyết toán

Deflect ……………………………………….. Hư hỏng

Deflection …………………………………… Độ võng

Deflection calculation ……………………. Tính toán độ võng

Defledted tendons ……………………….. Cáp dự ứng lực bị võng

Deformation ………………………………… Biến dạng

Deformation calculation …………………. Tính toán biến dạng

Deformation due to Creep deformation Biến dạng do từ biến

Deformed bar ……………………………… Cốt thép có gờ

Deformed bar, deformed reinforcement Cốt thép có gờ, có gân

Deformed plate ……………………………. Bản thép có gờ

Deformed reinforcement ………………. Cốt thép có gờ

Deformed reinforcement ……………….. Cốt thép có gờ

Deformed tie bar ………………………….. Cốt thép đai có gờ

Degradation ………………………………… Suy thoái, lão hóa

Delayed action …………………………….. Tác dụng làm chậm lại

Delivery hose ……………………………….. Ống nước mềm

Demand load ……………………………….. Tải trọng yêu cầu

demolition ………………………………….. Đập phá

Demolition……………………………………. Đập phá

Demolition ………………………………….. Đập phá

Demolition sercvices ……………………… Dịch vụ đập phá phần cũ

Dense ………………………………………… Đặc

Dense aggregate ………………………….. Cốt liệu chặt

Dense concrete ……………………………. Bê tông nặng

Dense concrete …………………………….. Bê tông nặng

Density of material ………………………… Tỉ trọng của vật liệu

Depth …………………………………………. Chiều cao

Depth of beam …………………………….. Chiều cao dầm

Depth of beam …………………………….. Chiều cao dầm

Depth varried ……………………………… Chiều cao thay đổi

Derrick ………………………………………… Cần trục Đê ric

Description ………………………………….. Mô tả

Design ………………………………………… Thiết kế

Design assumption ……………………….. Giả thiết tính toán

Design flood ………………………………… Lũ thiết kế

Design frequency …………………………. Tần suất thiết kế

Design lane …………………………………. Làn xe thiết kế

Design lane load …………………………… Tải trọng làn thiết kế

Design Load …………………………………. Tải trọng thiết kế

Design load …………………………………. Tải trọng thiết kế

Design Notes ……………………………….. Ghi chú thiết kế

Design services …………………………….. Dịch vụ thiết kế

Design speed ………………………………. Tốc độ thiết kế

Design strength ……………………………. Cường độ thiết kế

Design stress ………………………………… Ứng suất tính toán

Design stress cycles ………………………. Chu kì ứng suất thiết kế

Design truck ……………………………….. Xe tải thiết kế

Design truck or design tandem ………… Xe tải hai trục thiết kế

Design volum ………………………………. Lưu lượng thiết kế

Design water level ………………………… Mực nước thiết kế

Design, Conception ………………………. Thiết kế

Designated services ………………………. Dịch vụ chỉ định

Designed elevation ……………………….. Cao độ thiết kế

Destructive testing method ……………. Phương pháp thử có phá hoại mẫu

Detailed cost estimating ………………… Dự toán chi tiết chi phí

Detailed Investigation ……………………. Khảo sát chi tiết

Detailed site ………………………………… Chi tiết hiện trường

Detailed site utilization studies ………… Nghiên cứu và sử dụng chi tiết hiện trường

Detention …………………………………… Giam cầm

Detention equipment ……………………. Giam cầm

Deterioration ………………………………. Suy thoái, lão hóa

Determine …………………………………… Xác định

Development length …………………….. Chiều dài phát triển của cốt thép

Deviator ……………………………………… Bộ phận làm lệch hướng cáp

Deviator ………………………………………. Bộ phận làm lệch hướng cáp

Dewatering …………………………………. Thoát nước

Dewatering …………………………………. Thoát nước

Diagnosis …………………………………….. Chẩn đoán

Diagonal bars ………………………………. Thanh cốt thép xiên

Diagonal crack ……………………………… Vừa nứt xiên

Diagonal Cracking ………………………….. Nứt xiên

Diagonal tension …………………………… Ứng suất chủ

Diagonal tension traction stress, Principal strees Ứng suất kéo chủ

Diaphragm ………………………………….. Dầm ngang

Diaphragm ………………………………….. Dầm ngang

Diaphragm spacing ……………………….. Khoảng cách giữa các dầm ngang

Dielectric insulation ………………………. Điện môi cách điện

Die-raised ……………………………………. Đục nổi

Diesel locomotive …………………………. Đầu máy diezen

Diesel pile driver …………………………… Máy đóng cọc diezen

Diffusion …………………………………….. Sự khuyếch tán

Diffusion …………………………………….. Sự khuyếch

Digester ……………………………………… Bể tự hoại

Digester covers and apurtenances …… Nắp và phụ tùng bể tiêu

Dile splicing …………………………………. Nối dài cọc

Dimensioned number ……………………. Xẻ theo kích thước

Dimensionless coefficient ………………. Hệ số không có thứ nguyên

Dimentioning ………………………………. Xác định sơ bộ kích thước

Dimmer ………………………………………. Bộ làm mờ

Dinamic ………………………………………. Động lực học

Dinamic force ………………………………. Lực động

Dinse-graded Aggregate ………………… Cốt liệu có cấp phối chặt

Direct current Điện 1 chiều

Direct-acting load …………………………. Tải trọng tác động trực tiếp

Discharge capacity ………………………… Khả năng tiêu nước

Discharge system ………………………….. Hệ thống xả

Disciplines coordination …………………. Quản lí giữa các ngành

Disciplines coordination/ document checking Phối hợp các ngành và kiểm tra tư liệu

Discontinuous load ………………………… Tải trọng không liên tục

Displacement ………………………………. Chuyển vị

Disposable load ……………………………. Tải trọng có ích

Disposal ……………………………………… Loại bỏ

Disruptive discharge ……………………… Sự phóng điện đánh thủng

Disruptive discharge switch …………….. Bộ kích mồi

Distance center to center of … ………… Khoảng cách từ tâm đến tâm của các

Distortion ……………………………………. Xoắn vặn

 

Distributed load ……………………………. Tải trọng phân bố

Distribution Board ………………………… Tủ/bảng phân phối điện

Distribution coefficient …………………… Hệ số phân bố

Distribution reinforcement …………….. Cốt thép phân bố

Distribution reinforcement: …………….. Cốt thép phân bố Phân bố cốt thép

Distribution width for wheel loads …… Chiều rộng phân bố của tải trọng bánh xe

Distribution-bar Reinforcement ……….. Cốt thép phân bố

Divergent beam …………………………… Chùm tia phân kì

Dividing breeching ………………………… Chỗ nối chữ T

Document checking ………………………. Kiểm tra tư liệu

Documentation ……………………………. Tài liệu

Dog anchor ………………………………….. Đinh đỉa

Door closer ………………………………….. Cùi chỏ cửa

Door Frame …………………………………. Khung cửa

Door stopper ……………………………….. Cái chặn cửa

Door-opening ………………………………. Cửa đi

Door-opening assemblies ………………. Cửa đi đặt biệt

Doors and windows ………………………. Cửa đi và khung kim loại

Double angle ……………………………….. Thép góc ghép thành hình T

Double angle ……………………………….. Thép góc ghép thành hình T

Double deck bridge, Double-storey bridge Cầu 2 tầng

Double hung ……………………………….. Lật kép

Double line bridge ………………………… Cầu hai đường, cầu đường đôi

Double strut trussed beam …………….. Dầm tăng cường hai trụ chống

Double-tee beam …………………………. Dầm mặt cắt 2T ghép

Dowel ………………………………………… Mộng nối

Down stream end …………………………. Hạ lưu.

Downstream circuit breaker ……………. Bộ ngắt điện cuối nguồn

Drafting ………………………………………. Vẽ kĩ thuật

Drag hook …………………………………… Móc của cần trục

Drag shovel (backhoe shovel) …………. Máy đào gầu ngược kéo bằng dây cáp

Dragline excavator ………………………… Máy đào có gầu kéo bằng dây cáp

Drainage …………………………………….. Hệ thống thoát nước, sự thoát nước

Drainage …………………………………….. Hệ thống thoát nước, sự thoát nước

Drainage and supply water………………. Hệ thống cấp thoát nước

Draperies …………………………………….. Màn trướng

Draw beam …………………………………. Dầm nâng, cần nâng

Drawback ……………………………………. Nhược điểm

Drawbar load ……………………………….. Lực kéo ở móc

Dredger ……………………………………… Máy hút bùn

Drencher System ………………………….. Hệ thống Drencher

Drilled pier ………………………………….. Trụ khoan

Drilled pier ………………………………….. Trụ khoan

Drilled shafts ……………………………….. Cọc khoan

Drilling jumbo, Two booms …………….. Máy khoan lớn 2 cần

Drip ……………………………………………. Nhỏ giọt

Driven pile …………………………………… Cọc đã đóng xong

Driver pile ……………………………………. Cọc dẫn

Driving additional piles …………………… Đóng cọc thêm

Driving, piling ……………………………….. Đóng cọc

Dry …………………………………………….. Khô

Dry bridge ……………………………………. Cầu cạn, cầu vượt đường

Dry concrete ……………………………….. Bê tông khô

Dry concrete ……………………………….. Bê tông khô

Dry concrete ……………………………….. Bê tông khô

Dry guniting …………………………………. Phun Bê tông khô

Dry guniting …………………………………. Phun Bê tông khô

dry mix Concrete ………………………….. Bê tông trộn khô

Dry mixing …………………………………… Trộn khô

Dry pack ……………………………………… Chèn khô

Dry process …………………………………. Công nghệ khô

Dry sand ……………………………………… Cát khô

Dry-cleaning ………………………………… Sấy khô

Dryer …………………………………………. Máy sấy

Drying Creep ……………………………….. Từ biến khô

Drying Shrinkage ………………………….. Co ngót khô

Dry-mix concrete ………………………….. Bê tông trộn khô

Dry-mix Shotcrete ………………………… Bê tông phun khô

Dry-packed concrete …………………….. Bê tông chèn khô

Dry-volume measurement …………….. Đo thể tích khô

Drywall nail ………………………………….. Đinh đóng tường nội thất

Duct …………………………………………… Ống chứa cốt thép dự ứng lực

Duct: …………………………………………… Ống chứa cốt thép dự ứng lực

Ductile material ……………………………. Vật liệu co giãn được

Ductility ………………………………………. Tính dẻo

Dumbwaiter ………………………………… Thang máy mang thức ăn

Dumbwaiters ………………………………. Thang máy mang thức ăn

Dummy load ………………………………… Tải trọng giả

Dump truck …………………………………. Xe tải ben

Durability ……………………………………. Độ bền lâu(Tuổi thọ)

Durability factor ……………………………. Hệ số tuổi thọ

During stressing operation ……………… Trong quá trình kéo căng cốt thép

During stressing operation ……………… Trong quá trình kéo căng cốt thép

Dust filter ……………………………………. Bộ lọc bụi

Dusting ………………………………………. Làm thành bột, tạo ra bụi

Dusts sand ………………………………….. Cát bột

Dutch …………………………………………. Kiểu Hà Lan

Dye penetrant examination ……………. Phương pháp kiểm tra bằng thấm chất mầu

Dynamic Analysis ………………………….. Phân tích động học

Dynamic effects …………………………… Hiệu ứng đông

Dynamic load ……………………………….. Tải trọng đọng

Dynamic loading …………………………… Xếp tải động

Dynamic modulus of elasticity …………. Module đàn hồi động

Dynamic stress ……………………………. Ứng suất động

Dynamic test ……………………………….. Thử nghiệm động học

Dynamic(al) load …………………………… Tải trọng động lực học

Driven pile …………………………………… Cọc đã đóng xong

Driver pile ……………………………………. Cọc dẫn

Driving additional piles …………………… Đóng cọc thêm

Driving, piling ……………………………….. Đóng cọc

Dry …………………………………………….. Khô

Dry bridge ……………………………………. Cầu cạn, cầu vượt đường

Dry concrete ……………………………….. Bê tông khô

Dry concrete ……………………………….. Bê tông khô

Dry concrete ……………………………….. Bê tông khô

Dry guniting …………………………………. Phun Bê tông khô

Dry guniting …………………………………. Phun Bê tông khô

dry mix Concrete ………………………….. Bê tông trộn khô

Dry mixing …………………………………… Trộn khô

Dry pack ……………………………………… Chèn khô

Dry process …………………………………. Công nghệ khô

Dry sand ……………………………………… Cát khô

Dry-cleaning ………………………………… Sấy khô

Dryer …………………………………………. Máy sấy

Drying Creep ……………………………….. Từ biến khô

Drying Shrinkage ………………………….. Co ngót khô

Dry-mix concrete ………………………….. Bê tông trộn khô

Dry-mix Shotcrete ………………………… Bê tông phun khô

Dry-packed concrete …………………….. Bê tông chèn khô

Dry-volume measurement …………….. Đo thể tích khô

Drywall nail ………………………………….. Đinh đóng tường nội thất

Duct …………………………………………… Ống chứa cốt thép dự ứng lực

Duct: …………………………………………… Ống chứa cốt thép dự ứng lực

Ductile material ……………………………. Vật liệu co giãn được

Ductility ………………………………………. Tính dẻo

Dumbwaiter ………………………………… Thang máy mang thức ăn

Dumbwaiters ………………………………. Thang máy mang thức ăn

Dummy load ………………………………… Tải trọng giả

Dump truck …………………………………. Xe tải ben

Durability ……………………………………. Độ bền lâu(Tuổi thọ)

Durability factor ……………………………. Hệ số tuổi thọ

During stressing operation ……………… Trong quá trình kéo căng cốt thép

During stressing operation ……………… Trong quá trình kéo căng cốt thép

Dust filter ……………………………………. Bộ lọc bụi

Dusting ………………………………………. Làm thành bột, tạo ra bụi

Dusts sand ………………………………….. Cát bột

Dutch …………………………………………. Kiểu Hà Lan

Dye penetrant examination ……………. Phương pháp kiểm tra bằng thấm chất mầu

Dynamic Analysis ………………………….. Phân tích động học

Dynamic effects …………………………… Hiệu ứng đông

Dynamic load ……………………………….. Tải trọng đọng

Dynamic loading …………………………… Xếp tải động

Dynamic modulus of elasticity …………. Module đàn hồi động

Dynamic stress ……………………………. Ứng suất động

Dynamic test ……………………………….. Thử nghiệm động học

Dynamic(al) load …………………………… Tải trọng động lực học

Comments

comments