Home Xây dựng Thuật ngữ xây dựng Việt-Anh (P-S)

Thuật ngữ xây dựng Việt-Anh (P-S)

2,499 views
0
SHARE

              P

Phà…………………………………………….. Ferry 

Phá hoại………………………………………. Failure

Phá hoại mỏi…………………………………. Failure, fatigue

Phá huỷ do mỏi……………………………… Fatigue failure

Phá huỷ dòn…………………………………. Fracture

Phạm vi……………………………………….. Scop, field

Phạm vi an toàn…………………………….. Safey field

Phạm vi áp dụng……………………………. Field of application

Phân bố áp lực……………………………… Pressure distribution

Phân bố cốt thép…………………………… Distribution reinforcement: Cốt thép phân bố

Phân bố dọc của tải trọng bánh xe…….. Longitudinal distribution of the wheel load

Phân bộ lại nội lực…………………………. Internal force redistribution

Phân bố lực giữa…………………………… Force distribution betwween …

Phân bố ngang……………………………… Transverse distribution, Lateral distribution

Phân bố ngang của tải trọng di động…. Lateral distribution of the wheel loads

Phân bố tải trọng theo phương ngang… Trausverse load distribution

Phân bố tuyến tính…………………………. Linear distribution

Phân bố ứng suất………………………….. Stress distribution

Phần bọc thép gia cố mũi cọc………….. Pile shoe

Phần bọc thép gia cố mũi cọc………….. Pile shoe

Phân cấp cỡ hạt, cấp phối hạt………….. Grading

Phần cứng……………………………………. Hardware

Phần cứng……………………………………. Hardware

Phần đường xe chạy………………………. Roadway, Carriageway

Phần khung sườn bê tông……………….. Reinforcement frame work

Phân loại theo cách vận hành……………. Types by operation

Phân loại theo hình dáng…………………. Physical type

Phân loại, phân cấp………………………… Classify

Phản lực………………………………………. Reaction

Phản lực gối…………………………………. Support reaction

Phần móng và tầng hầm………………….. Foundation & basement

Phân phối điện trung thế………………….. Medium voltage distribution

Phân phối không khí……………………….. Air distribution

Phân phối moment…………………………. Moment distribution

Phân phối nhiên liệu và hơi nước………. Fuel and steam distribution

Phân phối nhiên liệu và hơi nước………. Fuel and steam distribution

Phân phối nước…………………………….. Water distribution

Phân phối nước…………………………….. Water distribution

Phân phối tải trọng…………………………. Load distribution, distibution of load

Phân tầng khi đổ bêtông…………………. Segregation

Phân tầng khi đổ bêtông…………………. Segregation

Phân tích các biện pháp thay đổi/thay thế Analysis of alaternates/substitution

Phân tích chi phí hoạt động……………… Life cycle cost analysist

Phân tích cơ học……………………………. Mechanical Analysis

Phân tích đàn hồi…………………………… Elastic analysis

Phân tích dẻo………………………………… Plastic analysis

Phân tích động học………………………… Dynamic Analysis

Phân tích dựa trên mô hình………………. Model analysis

Phân tích giá trị……………………………… Value analysist

Phân tích hiện trường……………………… Site analysis

Phân tích mỏi………………………………… Fatigue analysis

Phân tích qua sàn…………………………… Mesh analysis

Phân tích qua sàng…………………………. Sieve Analysis

Phân tích quang bằng đàn hồi…………… Photoelastic analysis

Phân tích thành phần hạt của vật liệu….. Material grading, Size grading

Phân tích theo phương pháp gần đúng. Approximate analysis

Phân tích và chọn hiện trường………….. Site analysis and selection

Phân tích, giải tích………………………….. Analyse (US: analyze)

Phản ứng kiềm cốt liệu……………………. Alkali-aggregate reaction

Phản ứng kiềm silicat……………………… Alkali-silica reaction

Phản xạ……………………………………….. Reflection

Phần xe chạy(trong mặt cắt ngang)……. Carriageway

Phễu xả bê tông…………………………….. Concrete discharge funnel

Phim và băng video……………………….. Motion picture and videotape

Phối hợp các dịch vụ chỉ định…………… Coordination of designated services

Phối hợp các ngành và kiểm tra tư liệu.. Disciplines coordination/ document checking

phối hợp dữ kiện do chủ nhà cung cấp. Owner – supplier data coordination

Phòng cơ cấu chuyển mạch……………… Switchgear room

Phòng đọc sách nhỏ………………………. Carrel

Phòng hoả, phòng cháy chữa cháy……. Fire protection

Phòng kiểm tra………………………………. Checkroom

Phồng ngăn nhỏ…………………………….. Cubicles

Phòng tắm……………………………………. Bath

Phòng thí nghiệm…………………………… Laboratory

Phòng tối……………………………………… Darkroom equipment

Phòng và mặt ngăn nhỏ…………………… Compartments and cubicles

Phớt……………………………………………. Felt

Phụ gia chậm hoá cứng bêtông………… Retarder

Phụ gia chậm hoá cứng bêtông………… Retarder

Phụ gia chống thấm……………………….. Waterproofing admixture

Phụ gia cuốn khí……………………………. Air-entraining agent

Phụ gia cuốn khí……………………………. Air-entraining agent

Phụ gia hóa chất……………………………. Chemical admixture

Phụ gia hoạt tính bề mặt………………….. Surface-active Agent

Phụ gia làm chậm ninh kết betông……… Retarding Admixture

Phụ gia làm giảm nước…………………… Water-reducing Admixture

Phụ gia làm tăng nhanh quá trình đông kết bê tông Accelerator, Earlystrength admixture

Phụ gia làm tăng nhanh quá trình đông kết bê tông Accelerator, Earlystrength admixture

Phụ gia làm tăng nhanh quá trình… ……. Accelerant

Phụ gia siêu giảm nước…………………… High-range water-reducing admixture

Phụ gia siêu hõa dẻo………………………. Superplasticize

Phụ gia tăng dính bám…………………….. Bonding Agent

Phụ gia tăng dính bám…………………….. Bonding Agent

Phụ gia tăng tốc, phụ gia làm tăng nhanh quá trình đông kết Accelerating Admixture

Phụ kiện………………………………………. Accesssories

Phụ lục………………………………………… Addenda

Phụ tùng………………………………………. Accessories

Phụ tùng………………………………………. Accessories

Phụ tùng bồn cầu và bồn tắm…………… Tiolet and bath accessories

phục chế công trình bê tông và làm sạch concrete restoration and cleaning

Phục chế công trình xây và làm sạch….. Masonry restoration and cleaning

Phục hồi đường ống ngầm………………. Restoration of underground pipelines

Phục hồi đường ống ngầm………………. Restoration of underground pipelines

Phun Bê tông khô………………………….. Dry guniting

Phun Bê tông khô………………………….. Dry guniting

Phun Bê tông ướt………………………….. Wet guniting

Phun Bê tông ướt………………………….. Wet guniting

Phun hỗn hợp Bê tông ướt………………. Wet-mix shotcrete

Phun mạ kim loại để bảo vệ chống rỉ….. Metalisation

Phun rộng…………………………………….. Spray

Phun vữa……………………………………… Grouting

Phương án…………………………………… Altenative,Option

Phương pháp bảo dưỡng bêtông……… Method of concrete curing

Phương pháp bảo dưỡng bêtông……… Method of concrete curing

Phương pháp kéo căng sau khi đổ bêtông Posttensioning (apres betonage)

Phương pháp kéo căng sau khi đổ bêtông Posttensioning (apres betonage)

Phương pháp kéo căng trước khi đổ bê tông Pretensioning (avant betonage)

Phương pháp kéo căng trước khi đổ bê tông Pretensioning (avant betonage)

Phương pháp kiểm tra bằng dòng xoáy Eddie current testing

Phương pháp kiểm tra bằng phát quang……….. Fluorescent method

Phương pháp kiểm tra bằng thấm chất mầu Dye penetrant examination

Phương pháp kiểm tra bằng tia phóng xạ Radiography method

Phương pháp kiểm tra bàng từ trường.. Magnetic particle examination

Phương pháp lao đẩy dọc……………….. Incremental push-launching method

Phương pháp lao từng đốt, phương pháp đúc đảy Incremental lauching method

Phương pháp lắp ghép…………………… Erection method

Phương pháp nối cọc…………………….. Splicing method

Phương pháp nối cọc…………………….. Splicing method

Phương pháp phân tích thống kê………. Statistical method of analysis

Phương pháp sửa chữa………………….. Repair method

Phương pháp thi công hẫng…………….. Canlilever cosntruction method

Phương pháp thử………………………….. Test methode

Phương pháp thử bằng siêu âm……….. Utrasonic testing

Phương pháp thử có phá hoại mẫu……. Destructive testing method

Phương pháp thử không phá hoại…….. Non-destructive testing method

Phương pháp thực nghiệm………………. Empirical method

Phương pháp xây dựng………………….. Method of construction, Construction method

                              Q
Quả búa……………………………………….. RamQuá mức, biến dạng quá mức………….. Excessive (excessive deflection)

Quá tải…………………………………………. Over load

Quá trình khoanh vùng…………………….. Zoning processing

Quá trình xi măng hóa……………………… Cementation process

Quản lí…………………………………………. Management

Quản lí…………………………………………. Management

Quản lí giữa các ngành……………………. Disciplines coordination

Quản lý /quản trị trước khi có hợp đồng Pre-contract administration/management

Quản lý dự án……………………………….. Project administration

Quản lý dự án……………………………….. Project administration

Quản lý lắp đặt hệ thống chữa cháy…… FF and E installation administration

Quản lý môi trường………………………… Environmental monitoring

Quản lý môi trường………………………… Environmental monitoring

Quản lý thử nghiệm và giám sát………… Testing and inspection administration

Quản lý thử nghiệm và giám sát………… Testing and inspection administration

Quản lý tiến độ………………………………. Shedule monitoring

Quản lý/quản trị hợp đồng mở rộng…… Extended contract administration/management

Quan sát………………………………………. Observatory

Quan sát thiên văn………………………….. Planetarium equipment

Quản trị dịch vụ……………………………… Management services

Quản trị trước khi có hợp đồng…………. Pre-contract administration

Quạt……………………………………………. Blower

Quạt làm mát………………………………… Cooling fan

Quay…………………………………………… Pivoted

Quay…………………………………………… Pivoted

Quay tự do trên gôí………………………… On-bearing free rotation

Quy chuẩn xây dựng………………………. Construction Codes

Quy hoạch……………………………………. Programming

Quy hoạch……………………………………. Programming

Quy trình………………………………………. Specification, Code

Quy trình chất tải hoặc thử tải…………… Specification of loading

Quyết định thành lập……………………….. Decision of establishing

Quyết toán công trình……………………… Project closeout

Quyết toán công trình……………………… Project closeout

                        R
Rạch thoát nước ngầm……………………. SewerRãnh thoát nước nổi……………………….. Open channel

Rào chắn……………………………………… Barrier

Rèm lá sách………………………………….. Blind

Rỉ ăn mòn…………………………………….. Corrosion

Rỉ ăn mòn…………………………………….. Corrosion

Rỉ ăn mòn…………………………………….. Corrosion

Rỉ mỏi………………………………………….. Corrosion fatigue

Rìu nhỏ của cứu hỏa………………………. Pompier hathchet

Rìu nhỏ của cứu hỏa………………………. Pompier hathchet

Rỗ bề mặt…………………………………….. Surface void

Rơ le…………………………………………… Relay

Rò rỉ……………………………………………. Leakage

Rỗ tổ ong (của bêtông)…………………… Honeycomb

Rời……………………………………………… Loose

Rơi tự do……………………………………… Free fall

Rơ-le…………………………………………… Relay

Rộp phồng…………………………………… Blistering

S

Sa thạch………………………………………. SandstoneSai số cho phép trong xây dựng……….. Tolerance in construction

Sai sót ( không chính xác) trong thi công Inaccuracy in construction

Sàn…………………………………………….. Resilient flooring

Sân…………………………………………….. Rinks

Sân…………………………………………….. Rinks

Sân băng……………………………………… Ice rinks

Sàn bằng vật liệu đặc biệt……………….. Special flooring

Sàn bàng vữa xây………………………….. Unit masonry flooring

Sàn bê tông………………………………….. Concrete floor

Sân cống……………………………………… Apron

Sàn đá…………………………………………. Stone flooring

Sàn gỗ………………………………………… Woodflooring

Sàn kim loại………………………………….. Metal decking

Sàn lan can…………………………………… Platform railing

Sàn lát ván……………………………………. Plank Platform (board Platform)

Sàn lối vào…………………………………… Access flooring

San nền dốc…………………………………. Steep grades

San nền hông………………………………… Shallow grades

San nền, dọn mặt bằng…………………… Scrape, to grade

Sản phẩm…………………………………….. Product

Sản phẩm chuyên nghành………………… Specialties

Sản phẩm chuyên nghành………………… Specialties

Sản phẩm chuyên nghành bưu điện……. Postal specialties

Sản phẩm chuyên nghành sản xuất bên ngoài Manufactured exterior specialities

Sản phẩm đặc biệt về tủ áo……………… Wardrobe and closet specialties

sản phẩm điện thoại đặc biệt……………. telephone specialties

Sản phẩm ximang amiang………………… Asbestos-cement product

Sàn và lớp mặt bằng hợp chất ximăng.. cementitious decks and toppings

Sản xuất điện………………………………… Power generation

Sản xuất điện – các hệ lắp ghép………… Power generation – buit-up systems

Sàng ướt……………………………………… Wet sieving

Sào móc, câu liêm…………………………. Ceiling hook (preventer)

Sắt……………………………………………… Iron

Sắt rèn…………………………………………. Wrought iron

Sắt rèn…………………………………………. Wrought iron

Sau khi neo xong cốt thép dự ứng lực.. After anchoring

Sau khi neo xong cốt thép dự ứng lực.. After anchoring

Sau khi nứt…………………………………… After cracking

Sấy khô……………………………………….. Dry-cleaning

Second floor nếu là tiếng Anh Mỹ ) : Lầu một (tiếng Nam), tầng hai (tiếng Bắc) First floor

Sét mịn………………………………………… Fire clay

Sét, đất pha sét…………………………….. Argillaceous

Shore theo phương ngang……………….. Horizontal shoring

Siêu cao………………………………………. Superelevation

Siêu cao………………………………………. Superelevation

Siêu tĩnh………………………………………. Hypestatic, Indetermined statical

Số bật nảy trên súng thử bêtông……….. Rebound number

Số bật nảy trên súng thử bêtông……….. Rebound number

Sơ đồ bố trí chung…………………………. General layout

Sơ đồ không gian………………………….. Space schematics

Sơ đồ tiến độ ngang………………………. Bar schedule

Sơ đồ trục cáp dự ứng lực………………. Tendon profile

So le…………………………………………… Altenate

Số lẻ của một foot…………………………. Decimals of foot

Số liệu thí nghiệm…………………………… Test data

Số mũ…………………………………………. Exponent

Sơ phác phối cảnh…………………………. Perspective sketching

Sợi……………………………………………… Wire, alignment

Sợi đơn lẻ, cốt thép sợi………………….. Single wire, Individual wire

Sỏi nhỏ đập vụn…………………………….. Fine gravel

Sợi thép được nắn thẳng…………………. Alignment wire

Sợi thép kéo nguội…………………………. Cold-drawn Wire

Sơn…………………………………………….. Paint

Sơn…………………………………………….. Paint

Sơn bảng giao thông……………………… Traffic coating

Sơn cách nước……………………………… Flash coat

Sơn chống rỉ…………………………………. Rust preventive paint

Sơn chống thấm……………………………. Flashing paint

Sơn lót………………………………………… Impression

Sơn phủ lớp bitum…………………………. Bitumen coating

Sơn xi măng…………………………………. Cement paint

Sự cài vào nhau của cốt liệu…………….. Aggregate interlock

Sự chiếu sáng……………………………….. Illuminance

Sự cho phép…………………………………. Allowable

Sự cho phép…………………………………. Allowable

Sự co ngán…………………………………… Shortening

Sự cuốn khí………………………………….. Air entraining

Sự dán dính………………………………….. Adhesion

Sự đăng kí……………………………………. Registration

Sử dụng………………………………………. Use, Usage

Sự giúp đỡ…………………………………… Assistance

Sự hấp thụ……………………………………. Absorption

Sự khuấy trộn……………………………….. Agitation

Sự khuyếch………………………………….. Diffusion

Sự khuyếch………………………………….. Diffusion

Sự phân cách……………………………….. Separation

Sự phối hợp…………………………………. Coordiantion

Sự phối hợp…………………………………. Coordiantion

Sự phóng điện đánh thủng………………. Disruptive discharge

Sự quá tải…………………………………….. Surcharge load

Sự rủi ro………………………………………. Risk

Sự sản xuất………………………………….. Production

Sự thanh tra, điều tra………………………. Inspection

Sự thực hiện…………………………………. Execution

Sức chịu đựng thòi tiết……………………. Weatherability

Sức chịu moment danh định của một mặt cắt Nominal moment strength of a section

Sức chịu tải của cọc theo đất…………… Supporting capacity of soil for the pile

Sức chịu tải của cọc theo kết cấu……… Structural capacity of pile

Sức kháng đã nhân hệ số………………… Factored resistance

Súng bật nẩy………………………………… Rebound Hammer

Súng bật nảy ……………………………….. Schmidt Hammer

Súng bật nảy để thử cường độ Bê tông Concrete test hammer

Súng bật nảy để thử cường độ Bê tông Concrete test hammer

Sườn…………………………………………… Web

Sườn cứng dọc (nằm ngang)……………. Longitudinal stiffener

Sườn cứng ngang, thẳng đứng………… Transverse stiffener (vertical)

Sườn vòm……………………………………. Arch rib

Sụt áp…………………………………………. Voltage drop

Suy thoái, lão hóa………………………….. Degradation

Suy thoái, lão hóa………………………….. Degradation


Quan tâm:

  • bê tông và thòi gian đông kết

Comments

comments