Home Xây dựng Thuật ngữ về cửa đi và cửa sổ Anh-Việt

Thuật ngữ về cửa đi và cửa sổ Anh-Việt

20,204 views
0
SHARE

images (6)       DOORS AND WINDOWS : Cửa đi và cửa sổ

       Door frame : Khung cửa đi

      Door head; Header : Thanh ngang đầu khung cửa đi

      Jamb; doorjamb = Door cheek; door post : Thanh đứng khung cửa đi

       Door mullion : Thanh đứng giữa 2 bộ cửa đi kề nhau

        Threshold; door saddle : Ngưỡng cửa; ngạch cửa

         Doorstone : Tấm đá ngưỡng cửa

Door set : Bộ cửa gồm khung cửa và cánh cửa

Stile : Thanh đố cửa đứng ở mép cánh cửa

Muntin : Thanh đố cửa đứng ở giữa cánh cửa

Rail; door rail : Thanh đố ngang của cánh cửa

Top rail : Thanh đố ngang đầu cánh cửa

Lock rail : Thanh đố ngang có ổ khóa

Bottom rail : Thanh đố ngang dưới của cánh cửa

Door panel : Pane cửa

Flush door : Cửa đi khung xương ốp ván liền mặt

Door leaf : Cánh cửa

Single door : Cửa đi một cánh

Double door : Cửa đi hai cánh

Double-acting frame : Khung cửa bật, kg có nẹp chận cánh cửa ở khung cửa

Ledged and braced door : Cửa đi ghép ván có giằng Z (đố cửa chữ Z đơn giản)

Panel door : Cửa đi panô

Solid door = Solid-core door : Cửa đi ván dán nhiều lớp

Solid glass door : Cửa đi kính có khung

Glass door : Cửa đi kính không có khung

Steel door : Cửa sắt

Steel flush door : Cửa đi khung xương thép bọc tôn

Steel and glass door : Cửa đi panô sắt và kính

Aluminium door ̣: Cửa đi nhôm

Aluminium and glass door : Cửa đi khung nhôm kính

Sliding door : Cửa lùa, cửa trượt

Roller shutter : Cửa cuốn

Louver door : Cửa đi lá chớp

Revolving door : Cửa đi xoay tròn

Class A, B, C, D, E, F : Phân loại cửa đi chịu lửa

Class A door : Cửa đi chịu lửa 3 giờ

Door clearance : Khe hở giữa cánh cửa

Door opening : Ô cửa đi, ô trống cửa đi (quy cách lọt lòng của khung cửa đi; quy cách cửa đi +

khe hở giữa cửa và sàn nhà)

Screen door : Cửa lưới (lưới ruồi)

Storm door : Cửa phụ thêm bên ngoài, cùng chung khung cửa với cánh cửa chính, tăng bảo vệ

chống nhân tố thời tiết

French door, casement door : Cửa đi toàn ô kính suốt chiều cao

WINDOW

Window frame : Khung cửa sổ

Casement window : Cửa sổ thông thường, bản lề gắn vào thanh đứng khung cửa sổ

Pivoting window : Cửa sổ có cánh cửa xoay quanh chốt đứng

Sliding window : Cửa sổ lùa, cửa sổ trượt

Double-hung window : Cửa sổ trượt theo phương đứng, 2 cánh

Awning window : Cửa sổ bật lên, bản lề ở trên

Hopper window : Cửa sổ bật xuống, bản lề ở dứơi

Louver window : Cửa sổ lá chớp

Dormer window : Cửa sổ chuồng cu trên mái nhà

Storm window : Cửa sổ phụ bên ngoài, cùng chung khung cửa với cửa sổ chính, chống thời tiết

Single-hung window : Cửa sổ trượt đứng, cánh trên cố định, cánh dưới trượt lên

Classroom window : Cửa sổ lớp học, có chiều rộng gấp đôi chiều cao, có tấm kính lớn cố định ở trên, ở dưới có 2 hopperwindow

Transom : Cửa sổ cố định trên đầu một cửa đi hoặc một cửa sổ

Transom window : Cửa sổ có thể mở ra được, trên đầu cửa đi hoặc cửa sổ khác

Lattice window; trellis : Cửa sổ kính có khung ô kính quả tràm như mắt cáo

Window wall : Tường cửa sổ (nguyên một ô tường có khung và kính cố định, có thể có cửa sổ mở ra được.

Bay window : Window wall nhô ra ngoài

Bow window : Bay window cong vòng cung

Oriel : Bay window vươn hẳn ra ngoài như một ban công thật lớn có lồng kính

Window head; head jamb : Thanh ngang đầu khung cửa sổ

Window stile; side jamb : Thanh đứng khung cửa số ở hai bên cửa

Mullion : Thanh khung đứng giữa hai cửa sổ kề nhau

Window stop; sash stop : Nẹp chận cánh cửa sổ ở khung cửa

Sill : Bệ cửa sổ

Sub sill : Tấm đế bệ cửa sổ (bệ gỗ)

Apron : Thanh ngang đóng bên ngoài bệ cửa sổ

Stool : Thanh ngang dẹt đóng trên appon và mép ngoài sill (cho bệ cửa sổ gỗ)

Window leaf : Cánh cửa sổ

Window sash; sash : Khung cánh cửa sổ

Window rail; sash rail : Thanh đố ngang canh cửa sổ

Latch bolt : Chốt có mặt vát và lò xo, đẩy cánh cửa vào khung cửa thì thụt vào

Barrel bolt : Chốt cửa hình cầu có lò xo

Catch : Ổ chốt cửa có tay vặn, chỉ đóng mở ở một phía cửa, “latch” lại đóng mở cả hai phía

Night bolt : Ổ khóa cửa có tay nắm ở phía trong, nhưng ở bên ngoài có chìa khóa

Key : Chìa khóa

Push plate : Tấm đẩy cánh cửa kính

Flush ring : Cái vòng để kéo cánh cửa, gắn âm ở đố cửa

Fittings : Đồng nghĩa với Hardware về cửa đi và cửa sổ, về hệ thống nước thì có nghĩa là phụ tùng

ống nước như tê, co…

Ironmongery : Đồng nghĩa với Hardware về cửa đi và cửa sổ, bông sắt

Astragal : Nẹp ở một cánh cửa cho cửa đi hoặc cửa sổ hai cánh để che khe hở giữa hai cánh cửa

Hinge : Bản lề có chốt úp lên nhau

Butt : Bản lề có 2 lá giống nhau, như bản lề tủ

Double-acting hinge : Bản lề cửa đi bật qua bật lại 2 chiều

Paumelle hinge : Bản lề có 2 lá xa nhau, có chốt úp lên nhau

Door closer : Bộ đóng cửa chậm

Door stop : Cục chận cửa gắn ở tường

Door holder : Bộ cài cánh cửa đi, nhiều độ mở khác nhau

Stay : Thanh cài cánh cửa có khuỷu gập

Transom lift : Dụng cụ đóng mở cửa sổ kính trên cao

Door bolt : Chốt ngang đơn giản, không phải là bolt trong ổ khóa

Dowel : Pát neo (khung cửa)

Door frame anchor : Pát neo khung cửa đi

Jamb anchor : Pát neo thanh đứng khung cửa

Door branch : Thanh gỗ hoặc thanh thép cài cửa đi

Door switch : Công tắc điện đóng/ mở cửa đi

Door knocker : Vòng, tay nắm có bản lề để gõ cửa

Door operator : Thiết bị có nút điều khiển cửa thang máy

Door pivot : Chốt đứng bản lề sàn và ở thanh khung đầu cửa

Door roller : Bộ bánh xe lăn cho cửa lùa

GLAZING : Lắp kính

Glass : Kính

Opaque (adj) : Đục, không cho ánh sáng qua

Translucent (adj) : Cho ánh sáng qua nhưng mờ, không trong suốt

Transparent (adj) : Trong suốt (như kính trong)

Rolled glass : Kính chế tạo qua quy trình cuốn đứng

Float glass : Kính chế tạo qua quy trình nổi trên mặt kim loại nóng bỏng

Tinted glass : Kính màu (lọc tia hồng ngoại)

Frosted glass : Kính mờ

Cathedral glass : Kính mờ có vân gân một mặt, mặt kia láng

Reflective glass : Kính phản quang, kính phẳng chất lượng cao

Solar control glass = Coated glass : Kính lọc tia cực tím và tia hồng ngoại

Mirrored glass = Bullet-resisting glass = Security glass = Laminated glass : Kính chống đạn, gồm

có đến bốn, năm lớp kính mỏng và lớp chất dẻo xen kẽ

Tempered glass : Kính tôi trui, có sức bền vât liệu cao

Diamond wired glass : Kính có dây gia cường ô quả trám

Polycarbonate sheet : Tấm chất dẻo trong suốt, rất giống kính rất khó vỡ

Glass cutter : Dao cắt kính

Glazing bead : Nẹp kính

Glazing compound : Mát tít lắp kính

 

Quan tâm:

  • cửa sổ tiếng anh là gì
  • bat cua khuon trong tieng Anh
  • khái niệm chiều cao bệ cửa sổ là gì
  • má cửa là gì
  • cửa kinh suốt đố giữa
  • chiều cao bệ cửa sổ là gì
  • từ điển chuyên ngành nhôm kính
  • cửa chớp tiếng Anh là gì
  • lưới chống muỗi tiếng anh là gì
  • frame door là gì
  • door là gì
  • door fitting là gì
  • cửa đi là gì
  • các bẢn vẻ cơ khí cửA chích cửa xổ
  • cua so pano hai canh
  • cửa pano là gì
  • đố cửa là gì
  • cửa một canh nẹp ray
  • cánh cửa tiếng anh là gì
  • cửa cuốn trong tiếng anh

Comments

comments