Home Xây dựng Thuật ngữ trộn bê tông

Thuật ngữ trộn bê tông

6,475 views
0
SHARE

images (4)Standard concrete mix design:………… Thiết kế cấp phối BTXM tiêu chuẩn

Fine aggregates: ………… Cốt liệu mịn

Coarse aggregates: ………… Cốt liệu thô

Type: …………Loại

Fineness modulus: ………… Mô đun độ lớn

Specific gravity: ………… Trọng lượng riêng

Moisture content: ………… Độ ẩm thành phần

Absorption: …………  Độ hút nước

Unit weight: …………  Trọng lượng đơn vị

Admixture dosage: …………  Liều lượng phụ gia

Compressive strength: ………… Cường độ nén

Compressive strength at 7 days: ………… Cường độ trung bình sau 7 ngày

Compressive strength at 28 days: …………  Cường độ trung bình sau 28 ngày

Maximum air content: …………  Độ lỗ rỗng lớn nhất

Maximum slump: …………  Độ sụt lớn nhất

Slump after mix: …………  Độ sụt sau khi trộn

Organic content: …………  Tạp chất hữu cơ

Clay lumps: …………  Cục sét

Clay, silt, dust passing: …………  Lượng bụi bẩn qua lỗ sàng

Sand equivalent: …………   Hệ số tương đương cát

Water absorption: …………   Hấp thụ nước

Soundness: …………   Độ bền

Sieve analysis: …………  Phân tích sàng

Sieve size: …………  Cỡ sàng

Cumulation retained: …………  Lượng đọng trên sàng

Total passing percent: …………  Tỷ lệ (%) lọt sàng

Compressive strength – rapid method: …………  Cường độ nén- phương thức nhanh

Temperature: …………  Nhiệt độ

Water absorption: …………  Hấp thụ nước

Soundness: …………  Độ bền

Sieve analysis: …………  Phân tích sàng

Sieve size: …………  Cỡ sàng

Cumulation retained: …………  Lượng đọng trên sàng

Total passing percent: …………  Tỷ lệ (%) lọt sàng

Concrete disintegrate: …………  Phân lớp bê tông

Concrete lane: …………  Dải bê tông

Concrete grade: …………  Mác bê tông

Mortar mix: …………  Hỗn hợp vữa

Seam: …………  Mạch vữa

Plastering: …………  Trát vữa

Rough cast: …………  Lớp vữa trát ngoài

Concrete vibrator: …………  Máy đầm bê tông

Crushed sand: …………  Cát thô

Bulk cement: …………  Xi măng rời

Mix design: …………  Thiết kế cấp phối

Water tightness: …………  Độ chống thấm

Scale ratio: …………  Tỷ lệ pha trộn

Eruptive rock: …………  Đá phún xuất

Sedimentary rock: …………  Đá trầm tích

Intrusive…………  Đá xâm nhập

Metamorphic: …………  Đá biến chất

Effusive rock: …………  Đá phun trào

Batch mixer: …………  Máy trộn bê tông

Concrete hopper: …………  Phễu đổ bê tông

Aerated concrete: …………  Bê tông xốp

Admixture: …………  Chất phụ gia ( bê tông)

Flat piece of aggregate: …………  Hạt dẹt của cốt liệu

Temper: …………  Trộn vữa

Fresh concrete: …………  Bê tông mới trộn

Sprayed concrete: …………  Bê tông phun

Gravel concrete: …………  Bê tông sỏi

Hydraulic concrete: …………  Bê tông thủy công

Quan tâm:

  • aggregate là gì
  • cấp phối tiếng anh
  • chống thấm bê tông tiêng anh
  • Khandhas là gì
  • mác bê tông trong tiếng anh là gì
  • thuật ngữ cốt 0 0
  • thuat ngu dung trong kanban method
  • tram tron be tong ten tieng anh la gi

Comments

comments