Home Xây dựng Tên các loại máy xây dựng Anh-Việt

Tên các loại máy xây dựng Anh-Việt

10,575 views
0
SHARE

$_20Amphibious backhoe excavator : ……… máy xúc gầu ngược (làm việc trên cạn và đầm lầy)
Anchor and injection hole drilling machine máy khoan nhồi và neo
Asphalt compactor :……………………….. máy lu đường nhựa atphan
Asphalt pave finisher : ……………………. máy rải và hoàn thiện măt đường atphan
Automobile crane : ………………………… cần cẩu đặt trên ô tô
Backhoe excavator (drag shovel, backhoe shovel) : máy đào gầu ngược
Bridge crane : ………………………………. cần cẩu cầu
Bucket chain excavator : …………………. máy đào có các gầu bắt vào dây xích
Bucket wheel excavator : ………………… máy đào có các gầu bắt vào bánh quay
Cement crew conveyor : …………………. máy chuyển xi măng trục vít
Combined roller : …………………………… xe lu bánh lốp
Compressed air pile driver : …………….. máy đóng cọc khí nén
Concrete discharge funnel : …………….. phễu xả bê tông
Concrete discharge hopper : ……………. máng trượt xả bê tông
Concrete mixer truck : …………………….. xe trộn bê tông
Concrete spraying machine : ……………. máy phun bê tông
Concrete train : ……………………………… tổ máy rải bê tông và hoàn thiện mặt đường bê tông
Construction truck : ……………………….. xe tải dùng trong xây dựng
Crawler bulldozer : …………………………. máy ủi bánh xích
Crawler crane : ……………………………… cần cẩu bánh xích
Crawler excavator (Crawler shovel) : ….. máy đào bánh xích
Crawler tractor : …………………………….. máy kéo bánh xích
Derrick : ………………………………………. cần trục đêríc
Diesel pile driver : …………………………. máy đóng cọc điêzen
Drag shovel (backhoe shovel) : ………… máy đào gầu ngược kéo bằng dây cáp
Dragline excavator : ………………………. máy đào có gầu kéo bằng dây cáp
Dredger : …………………………………….. máy hút bùn
Drilling jumbo, Two booms: …………….. máy khoan lớn hai cần
Dump truck : ………………………………… xe tải ben
Electric chain hoist : ………………………. tời xích điện
Elevator : …………………………………….. máy nâng
Excavator : ………………………………….. máy đào dất
Floating bridge dredger : ………………… máy đào vét đặt trên cầu phao
Floating crane : …………………………….. cầu phà
Forklift truck : ……………………………….. xe dĩa
Front shovel : ……………………………….. máy xúc gầu thuận
Gantry crane :……………………………….. cần cẩu di chuyển trên ray
Grab bucket/clamshell) : …………………. cẩu gầu ngoạm
Grab clamshell crane : ……………………. cần cẩu ngoạm
Grab dredger : ……………………………… máy vét gầu ngoạm
Grader : ………………………………………. máy gạt

 

Quan tâm:

  • tiếng anh máy xây dựng
  • xe cuốc tiếng anh là gì
  • tẻn xe trong xây dựng bằng tiếng anh
  • tieng anh chuyen nganh may xay dung
  • tên các loại xe ủi bằng tiếng Anh
  • tên các loại máy trong xây dựng
  • tên tiếng anh các loại máy xây dựng
  • chân vịt máy đào tiếng anh
  • Tieng anh cac loai may xay dung
  • tên tiếng anh của máy xúc lật
  • tên các loại máy xây dựng
  • tên các chi tiết cẩu bánh xích
  • đầm rung tiếng anh là gì
  • máy đào bánh xích tiếng anh
  • máy đào bánh lốp tiếng anh là gi
  • máy xúc trong tiếng anh
  • máy xúc tiếng anh
  • máy xúc lật trong tiếng anh
  • máy rải asphalt tiếng anh là gi
  • may duc be tong ten tieng anh

Comments

comments