Học tiếng Anh ô tô bằng hình ảnh ( lốp xe)


Các từ liên quan đến lốp xe :
1. tyre bead n. the part of a tyre which is shaped to fit the rim and rests on the rim bead seat; made of steel wires, wrapped and reinforced by the plies of the tyre: Gân mép vỏ xe
2.tyre iron
 n. = TYRE LEVER : Cần nậy vỏ xe 
3.tyre rotation n. = WHEEL ROTATION: Sự thay đổi vỏ xe (giữa các bánh trước và sau)

4. tyre scuff n. = TYRE WEAR: Sự mòn vỏ xe
5. tyre size (designation) n. specified on the tyre sidewall; e.g. P 205/60 R 15, where: P = Passenger car; 205 = tyre width in millimetres; 60 = tyre section height to width ratio; R = radial ply; 15 = nominal run diameter in inches: Thông số kích thước vỏ lốp xe
6. tyre pressure n. manufacture’s recommended pressure for a tyre, dependent on load, speed, etc… usually given in bar, or pound-force per square inch (psi): Áp suất lốp xe 
7.tyre pressure gauge = instrument for measuring air pressure in a tyre: Dụng cụ đo áp suất lốp xe
8. tyre squeal n. noise made by the tyres when sufiering sudden acceleration or braking or when cornering too fast: Tiếng rít của vỏ xe.
9. tyre valve n. the function of the tyre valve is to admit air under pressure to the tyre chamber formed between the casing and the rim, and to release air for pressure-adjustment purposes or tyre removal; car tubeless tyres use a snap-in valve: Van lốp xe


+ Thành thạo ngay tiếng Anh chuyên ngành

Quan tâm:

  • trình tự thay lốp oto bằng tiếng anh



Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *