Home Uncategorized Hệ thống bôi trơn

Hệ thống bôi trơn

1,170 views
0
SHARE

tieng anh oto he thong boi tron

Rocker arms : Cò mổ

Rocker shaft : Trục cò mổ

Push rods :cần đẩy

Tappet : đệm đẩy

Oil gallaries : đường dầu

Timing chain tensioner: bộ căng dây xich truyền động trục cam.

Crankshaft: trục cam

Drive shaft( power pump): trục dẫn động bơn nhớt.

Oil pan (sump): máng dầu

Pump(circulates) : bơm dầu( lưu chuyển dầu)

Floating oil intake and screen:  phao hút dầu và lưới  lọc

Oil fliter : lọc nhớt

Oil gauge: đồng hồ đo áp lực dầu

Cylinder head : Nắp quy lát

Valves: xú páp

Quan tâm:

  • hệ thống bôi trơn tiếng Anh

Comments

comments