Home Uncategorized Các thuật ngữ Anh Việt trong quản lý bảo trì công nghiệp

Các thuật ngữ Anh Việt trong quản lý bảo trì công nghiệp

4,926 views
0
SHARE

5s-trong-bao-tri-360x200Breakdown maintenance (Operation to Break Down, OTBD): bảo trì khi có hư hỏng
Preventive maintenance: bảo trì phòng ngừa
Periodic maintenance ( Time based maintenance – TBM hay Fixed Time Maintenance-FTM): bảo trì định kỳ.
Predictive maintenance: bảo trì dự đoán
Corrective maintenance: bảo trì khắc phục hay bảo trì hiệu chỉnh
Lean Maintenance: Bảo trì tinh gọn (tinh gọn tức gọn nhẹ hiệu quả)
CBM-Condition Based Maintenance: bảo trì dựa trên giám tình trạng thiết bị
Proactive Maintenance: bảo trì tiên phong
Design Out Maintenance, DOM: bảo trì thiết kế lại
Life Time Extention, LTE: bảo trì kéo dài tuổi thọ
TPM-Total Productive Maint: Bảo trì năng suất toàn bộ hay toàn diện hay tổng thể
RCM-Reliability Center Maint: bảo trì tập trung vào độ tin cậy
MTBF: Mean Time Between Failures
RBM-Risk Based Maintenance: Bảo trì dựa trên rủi ro (rủi ro về an toàn, môi trường, hư hỏng, v.v…)
Operator Maintenance: bảo trì có sự tham gia nhân viên vận hành
Plant Shutdown & Turnaround Planning: lập kế hoạch ngừng máy cho bảo trì toàn nhà máy
Asset Efficiency Optimization: Tối ưu hóa hiệu quả của thiết bị

Quan tâm:

  • corrective maintenance la gì
  • định nghĩa từ pm bảo trì máy
  • từ điển tiếng anh ngành quản lý công nghiệp
  • tu vung tieng anh chuyen khoa cong nghe quan li cong nghiep
  • nhành bảo dưỡng công nghiệp tên tiếng anh
  • Nhan vien bao tri tieng anh la gi
  • maintenance là gì
  • chuyen nganh bao tri
  • bảo trì điện viết tắt là gì
  • bảo trì tiếng anh
  • bảo trì nhà máy tiếng anh là gì

Comments

comments