Home Thời trang Tiếng Anh thời trang-Đo quần áo

Tiếng Anh thời trang-Đo quần áo

7,439 views
0
SHARE

draw_men_pants2

THÔNG SỐ ĐO QUẦN MEASUREMENT PANT

THÔNG SỐ ĐO QUẦN MEASUREMENT PANT
Start point Điểm bắt đầu
Waistband height To bản lưng(eo)
Waist circumference(relaxed) Eo đo cả vòng(đo êm)
Waist circumference(stretched)) Eo đo cả vòng(đo kéo)
Waist at top edge Eo đo ở đỉnh(cạnh trên)
Waist at bottom edge Eo đo ở cạnh dưới
High hip 3 ½” below top edge Mông trên đo dưới lưng xuống 3 1/2
Hip width Rộng mông
Low hip 7” below top edge Mông dưới đo dưới lưng xuống 7”
Thigh 1” below crotch Đùi đo dưới đáy 1”
Knee 14” below crotch Gối đo dưới đáy 14”
Leg opening Rộng ống
inseam Dài trong
Inside leg lenght Dài quần đo cạnh trong
Out seam Dài ngoài
Outside leg length Dài quần đo canh ngoài
Rise at front below top edge Đáy trước đo dưới lưng
Front crotch Đáy trước
Rise at back below top edge Đáy sau đo dưới lưng
Back crotch Đáy sau
Fly opening Dài mở cửa quần
Fly width Rộng diễu cửa quần
Back darts Ben sau(ly quần phía sau)
Dart placement from CB Vị trí ben đo từ giữa sau
Dart spacing Khoảng cách giữa 2 ben
Back pockets Túi sau
Pocket placement btms-below waist seam @cb Vị trí túi sau tính từ dưới lưng(canh giữa sau)
Pocket placement btms-below waist seam @SS Vị trí túi sau tính từ dưới lưng(canh sườn)
Pocket welt width at top Rộng miệng túi
Pocket welt height at center To bản cơi túi
loop Đĩa(passant)
THÔNG SỐ ĐO ÁO MEASUREMENT JACKET
Full chest circumference(2.5cm below armhole) Ngực đo cả vòng(dưới nách 2.5cm)
Full hem circumference(relaxed) Lai đo êm cả vòng
Collar height at CB To bản lá cổ đo ở giữa sau
Collar length Dài lá cổ
Stand depth To bản lá cổ
Shoulder to shoulder(shoulder width) Rộng vai
Armhole(1/2 measurement) Nách(đo ½ vòng)
Armhole length straight Vòng nách đo thẳng
Front length (top shoulder to hem) Dài áo đo từ đỉnh vai đến lai
Center back length Dài áo đo từ giữa cổ sau
Chest pocket length Dài túi ngực
Chest pocket flap dept Rộng nắp túi ngực
Pocket position from front edge Vị trí túi từ giữa trước
Neck width seam to seam(straight) Rộng cổ(ngang cổ)đo thẳng
Front neck drop Hạ cổ trước
Back neck drop Hạ cổ sau
Placket width To bản nẹp
Bust dart length Dài ben ngực
No of button on placket Số nút trên nẹp
Number of buttons on pocket Số nút trên túi
CB collar depth including stand To bản lá cổ ở giữa sau gồm chân cổ
CB top collar depth To bản lá cổ trên
X back 13 cm from CB neck Ngang sau(từ giữa cổ sau xuống 13 cm)
Shoulder point to point Ngang vai đo từ điểm này qua điểm kia
Sleeve overarm CB neck to cuff Dài tay đo từ giữa cổ sau đến cửa tay
Cuff width Rộng cửa tay
Bicep at armhole(bicep width) Rộng bắp tay
X front 13 cm from neck point Ngang trước đo từ điểm cổ xuống 13cm
Shoulder seam Vai con
Hem width Rộng lai
Top hip 10 cm below waist RộngMông đo dưới eo 10cm
Waist 17 cm below armhole Rộng  Eo đo dưới nách 17 cm
Bust at underarm Ngực đo dưới nách
Sleeve slit length Dài xẻ trụ cửa tay
CB slit length Dài xẻ tà giữa sau
Pocket hem edge Vị trí túi từ lai lên
Front length from HPS to point Dài trước đo từ đỉnh vai
Shoulder seam forward Chồm vai
Across shoulder Ngang vai
Across front 5” below HPS Ngang trước (từ đỉnh vai xuống 5”)
Across back 4” below CB Ngang sao (4” từ đỉnh vai xuống)
Waist position blw HPS Vị trí eo từ đỉnh vai xuống
Waist circumference Eo đo cả vòng
Sweep circumference-straight Lai cả vòng(đo thẳng)
Front neck drop-HPS to CF neck seam Hạ cổ trước (từ đỉnh vai xuống giữa cổ trước)
Back neck drop-HPS fold to CB neck seam Hạ cổ sau-từ đỉnh vai xuống giữa cổ sau
CF overlap Độ chồm ở giữa trước
Side panel width at chest Rộng miếng sườn đo ở ngực
Side panel width at waist Rộng miếng sườn đo ở eo
Side panel width at sweep Rộng miếng sườn đo ở lai
Flap height Cao nắp túi
Self facing Nẹp trong bằng vải chính
Topstitch detail Chi tiết diễu
Piping bias Viền xéo
Blind stitch Xam lai
THÔNG SỐ ĐO VÁY MEASUREMENT SKIRT
Waist (inside along top edge) Eo đo doc theo gờ ở trên(đo ở đỉnh)
Waistband depth To bản lưng
Top hip 8 cm from top edge Rộng rộng trên(vị trí từ đỉnh xuống 8cm)
Lower hip 20cm from top edge Rộng mông dưới(vị trí từ đỉnh xuống 20cm)
Hem width Rộng lai
CB length Dài giữa sau
Zip length Dài dây kéo
Lining measurement Thông số lót(bên trong)

Tham khảo từ thietkerap.com

Quan tâm:

  • tieng anh chuyen nghanh may
  • lai áo tiếng anh là gì
  • waist to hip trong ngành may là gì
  • bảng thông số quần áo bằng tiếnganh
  • thong so ky that tieng anh
  • trong ngành may neck circ là gì
  • shoulder seam là gì
  • nghia tu sweep trong may mac
  • front rise length la gi
  • diễu passant là gì?
  • collar point là gì
  • bảng size ghi waist hip nghĩa là gì

Comments

comments