Home Thời trang Tiếng anh chuyên ngành may mặc

Tiếng anh chuyên ngành may mặc

22,614 views
0
SHARE

chuyennganhmaymac

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MAY

I Nguyên liệu hư hỏng không đạt Material defects/Damages
1 Rách ,lỗ,hoặc vết cắt Rips,holes or cuts
2 Đứt,kẹt chỉ Drops,tuck  stiches
3 Vết bẩn ,dơ Staining/soil
4 Vết dầu Oil staining
5 Vết giặt tẩy Washing staining
6 Chấm nhỏ Dyeing spots
7 Gãy ngang,giãn và thắt nút Snags,pulls & knots
8 Se chỉ dài hơn 1/8” Slubs more than 1/8”
9 Đường kim Needle lines
10 Xếp li cố định /vải Permanent creasea/fabric
11 Sọc(sớ thẳng)/ dợn hơn 0.75% Bowing stripes/0.75 % up
12 Trơn (sớ thẳng) / dợn hơn 1.5 % Bowing solid/ 1.5 % up
13 Sọc (sớ ngang)/ dợn hơn 3 % Tourq. Stripes/1.5 % up
14 Trơn ( sớ ngang) dợn hơn 3 % Tourq. Solid 3 % up
15 Dầy ,mỏng Thick & thin
16 Vải dựng ngược chiều Def. nap direc. Or grain
17 Thêu hư Embroidered  defect
18 Hư ở lai Rib bottom defect
19 Sau khi sử lý hóa chất After treatment abrasion
20 Mũi không đều Stitch distortion
21 Logo bị hư Defective logo
22 Hư phần in Defective print
23 Vết dơ trên vải Fabric flaws
24 Lỗi vải giả da Defective leather
24 Xù lông vải pilling
25 Bong sợi Broken yarn
26 Xoắn đường may Torquing/seam twist
27 Có dấu gấp Fold marks
28 Bị dợn sóng Weaving bar
29 Khổ vải bị gấp Warp line/reed mark
30 Bị rối knots
31 Lỗi sợi Weaving mark
32 Bung chỉ Thread out
33 Bung sợi Foreign yarn
34 Se sợi Slub/nep
35 Khác màu vải Sreen difference/shade bar
36 Nếp gấp nhỏ Reduction crease
37 Có độ dày hơn Double ends
38 Có độ mỏng hơn Fine ends

 theo thietkerap.com

Quan tâm:

  • từ điển tiếng anh chuyên ngành may mặc
  • tieng anh may mac
  • tieng anh nganh may
  • thuật ngữ trong ngành may mặc
  • tai lieu ve nghanh may bang tieng anh
  • sách từ vựng tiếng anh chuyên ngành may mặc
  • thuật ngữ chuyên ngành may mặc
  • tieng anh nghanh may mac
  • từ vững kỹ thuật ngành may mặc
  • từ điển chuyên ngành may
  • từ điển ngành may

Comments

comments