Home Cộng tác Quy trình thực hiện mô phỏng và mô hình hóa

Quy trình thực hiện mô phỏng và mô hình hóa

876 views
0
SHARE

Các từ trong hình:

-Concept: ý tưởng

-R&D: product and process development: nghiên cứu và phát triển

-Conceptual process design: khái niệm quá trình thiết kế

-Process flowsheeting and steady-state simulation:Quá trìnhmô phỏngtrạng thái ổn định

-Design: thiết kế

-Detailed design of complex units: thiết kế chi tiết bộ phận phức tạp

-Detailed process and equypment design and potimisation:quy trình thiết kế chi tiết thiết bị  tối ưu

-Stimultaneous optimal design of equypment and control: đồng thời thiết kế chi tiết thiết bị tối ưu và kiểm soát

-Operation: vận hành

-Design of optimal operating procedures: thiết kế các quy trình vận hành tối ưu

-Troubleshooting using detailed predictive models:Xử lý sự cốsử dụngmô hình dự báochi tiết

-Online modelbased automation application:Mô hìnhtrực tuyếnứng dụngtự động hóa

-Performance monitoring, MPC,RTO, decision support: giám sát hoạt động,(MPC:Model-based Predictive Control)kiểm soátdự đoándựa trên mô hình, RTO, hỗ trợ quyết định

Comments

comments