Home Cơ Khí Từ điển chế tạo khuôn mẫu

Từ điển chế tạo khuôn mẫu

3,059 views
0
SHARE

gia-cong-khuon-mau (1)

STT

TỪ

NGHĨA CỦA TỪ

1

Air distributor

bộ phân phối khí

2

 air pusher

Cần nén khí

 3

arm

Cần máy

 4

 Assembly of mould

Lắp khuôn

 5

 bed

giá đỡ máy

 6

 blow plate

Tấm phun

 7

 blow valve

vòi phun

 8

 Bucket, blade

hộp, cánh phân phối

 9

Co2 – mould hardening process

quá trình làm cứng khuôn bằng khí C02

 10

column

cột máy

 11

compressed air

không khí nén

 12

 core assembly moulding

sự làm khuôn có lắp lõi

 13

Core – blowing machine

máy làm lõi kiểu phun

 14

 Core – making machine

máy làm lỏi

 15

 core – shooting machine

máy làm lõi kiểu máng nghiêng

 16

 cutting the gates

sự cắt rãnh rót

 17

 draw spike

móc kéo mẫu

 18

 draw table

bàn kéo

 19

drawing the pattern

 lấy mẫu ra khỏi khuôn

 20

 dusting

sự phun bột

 21

 fast acting valve

 van tác động nhanh

 22

 final squeezing

sự ép kết thúc

 23

 flat trowel

bay làm phẳng

 24

 floor moulding

làm khuôn trên nền xưởng

 25

 gate

cử chận, lưới chận.

 26

ground

nền xưởng, nền cát

 27

 hand moulding

làm khuôn bằng tay

 28

hand rammer

búa đầm cát bằng tay

 29

 hood

vỏ ngoài

 30

Hopper

phễu

 

Quan tâm:

  • tiếng chuyên ngành khuôn mẫu
  • khuôn ép trong tiếng Anh
  • che tao khuon mau
  • thuat ngu chuyen nganh khuan mau

Comments

comments