Home Cơ Khí Cơ khí chế tạo máy Thuật ngữ ổ lăn con lăn

Thuật ngữ ổ lăn con lăn

3,386 views
0
SHARE

Đây là các trang thiết bị được dùng nhiều nhất trong lĩnh vực cơ khí, đa phần các hệ thống truyền động không thể thiếu phần này, mục đích dùng để giảm ma sát khi truyền động.

Bạn có thể xem thuật ngữ ổ lăn con lăn ở bên dưới.

Nhiệm vụ tạo khớp quay cho trục. Gồm hai loại ổ lăn và ổ trượt
1. Ổ lăn (ball/roller bearing)

thuat ngu o lan con lanGồm 4 bộ phận chính: vòng ngoài, vòng trong, con lăn và vòng cách
Cấu tạo ổ lăn

Thuật ngữ con lăn

Con lăn có các dạng sau: bi (ball), đũa trụ (cylindrical roller), đũa côn
(taper roller), đũa hình trống đối xứng hoặc không đối xứng (spherical
roller), đũa kim (needle roller)

Hinh dang con lan
Hinh dang con lan

Quan tâm:

  • hoc tieng anh chuyen nganh co khi
  • tiếng anh chuyên ngành kỹ thuật cơ khí
  • tiếng anh ngành cơ khí
  • kim lăn tiếng anh là gì
  • tên tiếng anh của con lăn sơn

Comments

comments