Home Cơ Khí Thuật ngữ cơ khí Đức-Việt-Anh(K -L – M)

Thuật ngữ cơ khí Đức-Việt-Anh(K -L – M)

20,537 views
0
SHARE

K

1      KAIZEN     Triết lý hoàn thiện liên tục trong phát triển kỹ thuật (Nhật bản)      Kaizen

2      Kalandrieren        Sự cán láng Calendering

3      Kalibrieren von Sinter- Formteilen   Hiệu chuẩn lại chi tiết nung kết/ Hiệu chỉnh lại chi tiết sau khi tạo dạng bằng thiêu kết  Repressing of sintered compacis

4      Kaltarbeitsstähle  Thép gia công nguội      Cold-work steels

5      Kaltkammerverfahren    quá trình đổ khuôn trong buồng lạnh         Cold-chamber die-casting process

6      Kaltumformen      Gia công tạo hình nguội/Gia công biến dạng nguội        Cold forming

7      Kantentaster         Mũi dò        Edge tracer

8  Kapillarwirkung   Tác dụng mao dẫn         Capillary action

9    Karusselldrehmaschinen          Máy tiện ca ru sen/Máy tiện doa đứng, máy tiện rovonve đứng  Vertical turning and boring lathe

10      Kathodischer Korrosionsschutz        Chống ăn mòn điện hóa của cực âm (catot)          Cathodic corrosion prevention

11      Kegelprüfung       Phương pháp kiểm tra côn      Taper verification

12   Kegelräder  Bánh răng côn      Bevel gear wheels

13  Kegelreibahlen      Lưỡi doa côn        Taper reamer

14     Kegelsenker          Lưỡi là côn  Conic countersink

15       Kegelstifte   Chốt côn     Tapered pins

16    Keilriemen  Curoa, đai thang hình chữV/Curoa hình thang    V-belt

17      Keilverbindungen Kết nối bằng then, chốt (cờ) la vét/ Kết nối bằng chốt chèn (cái chêm, cái mộng)    Keyed joints

18     Keilwellen-Verbindungen        Nối ghép bằng then hoa Splined joints

19    Keramische Beschichtungen    Lớp phủ gốm       Ceramic coatings

20     Keramische Werkstoffe  Vật liệu gốm         Ceramic materials

21      Kerbschlagbiegeversuch Thí nghiệm uốn đập khía, sự thử va đập và uốn thanh có khía Thí nghiêm va đập mẫu có khía        Notched-bar impact bending test

22      Kerbstifte    Chốt có khía/Chốt trụ có khía Grooved pins

23     Kerbwirkung        Hiệu ứng của lằn cắt, tác dụng của khía      Notch effect

24      Kerndurchmesser bei Gewinden        Đường kính lõi của ren/Đường kính đáy răng          Core diameter of screw threads

25      Kerne beim Gießen         Lõi đúc, thao        Cores for casting

26     Kesselbleche         Thép lá chế tạo nồi hơi  Boiler plates

27     Ketten         Chuỗi, xích Chains

28     Kettenräder Đĩa răng xích        Chain wheels

29      Kettenspanner      Bộ chỉnh, căng xích       Chain adjuster

30     Kippmomenteines E-Motors   Mômen tối đa của động cơ điện/Mômen đầu ra của động cơ điện        Pull-out torgue of an electric motor

31      Kleben        Phương pháp liên kết, phương pháp dán    Bonding

32      Kleben, Kunststoffe       Phương pháp dán, chất dẻo     Bonding, plastics

33    Kleinspannung     Điện áp thấp/Điện áp bé         Low voltage

34     Klemmenbelegungsliste  Bảng đấu dây       Fixing list

35      Klimaanlage, Funktionseinheiten      Máy điểu hòa không khí (nhiệt độ), các đon vị chức năng Bô điều hòa, các đon vi hoat đông (chức năng)     Air-conditioning unit, functional elements

36 Knetlegierungen        Hợp kim rèn, nhối, hợp kim dẻo/Hợp kim nhào trộn, hơp kim biến dạng   wrought alloys

37      Kniehebelpresse   Máy dập khuỷu    Toggle lever press

38      Kniehebelspanner Đai kẹp khuỷu     Toggle lever clamp

39      Koaxialitätsprüfung       Kiểm tra độ đồng trục    Checking of coaxiality

40      Kohlenstoff, Begleitelement     Carbon, chất đi kèm      Carbon as accompanying element

41      Kokillengießen      Đúc với khuôn vỏ mỏng/Đúc bằng khuôn kim loại       Die casting

42     Kolbengeschwindigkeiten        Tốc độ pittông     Reciprocating speeds

43     Kolbenkräfte, Berechnung       Các lực của pittông, tính toán Piston force calculation

45     Kolbenlöten          Mỏ hàn vẩy          Copper-bit soldering

46      Kolbenpumpen    Bơm pittông         Piston pumps

47    Kolbenspeicher    Bình chứa thủy lực kiểu pittông        Piston-type accumulators

48     Kolbenverdichter  Máy nén pittông   Piston compressor

49      Kolkverschleiß     Mòn lõm     Crater wear

50      Kommunikation, technische    Truyền thông, (mang tính) kỹ thuật  Communication, technical

51      Konstantmotor     Đông co với vân tốc không đổi         Fixed-displacement motor

52   Konstantpumpen Bơm với công suất không đổi  Fixed-displacement pump

53      Kontaktkorrosion Ăn mòn tiếp xúc  Contact corrosion

54     Kontaktplan (SPS)        Sơ đồ bậc thang KOP (Điểu khiển lôgic lập trình) Sơ đồ tiếp xúc, sơ đồ công tắc        Ladder plan (PLC)

55      Kontaktsteuerungen       Điều khiển tiếp xúc Điều khiển tiếp điểm   Contact controls

56    Konturzug (NC)   Đường bao  Contour definition (NC)

57      Konverter   Bộ biến đổi/Lò biến chất         Converter

58    Koordinatenmessgerät   Máy đo tọa đô/Dụng cụ hiệu chuẩn hệ trục tọa độ          Coordinate gauging device

59      Koordinatensystem bei NC- Maschinen     Hệ tọa độ trong máy NC         Coordinate system of NC machines

60     Kornformen, Metallgefüge       Các dạng hạt trong cấu trúc kim loại          Grain 83          Korngrenzenzementit     Biên hạt xementit/ cac bit (Fe3C)      Grain boundary cementite

61      Korngrößen, Metallgefüge       Kích cỡ hat, kết cấu kim loai   Grain sizes in metal structures

62     Korrekturmaße bei der NC- Bearbeitung    Các kích thước được hiệu chỉnh trong gia công NC. Các thông số điều chỉnh/hiêu chỉnh kích thước trong gia công NC      Correction dimensions in NC machining

63      Korrosion, chemische    Sư ăn mòn, hóa hoc       Corrosion, chemical

64      Korrosion, elektrochemische   Sự ăn mòn, điện-hóa      Corrosion, electrochemical

65      Korrosionsarten   Các dang ăn mòn Kinds of corrosion

66      Korrosionselemente       Các thành phẩn được sử dụng (điện cực) trong phưong pháp ăn mòn, acguy ăn mòn/Các chất sửdung trong phưong pháp ăn mòn   Corroding elements

67    Korrosionsschutzmaßnahmen Các biện pháp chống ăn mòn  Corrosion-preventive measures

68      Korrosionsverhalten der Metalle       Phản ứng của kim loại trước ảnh hưởng của các chất có tác dụng phá hủy (thí dụ như không khí ẩm, nước bị ô nhiễm, chất ăn mòn)/ĐỘ ổn đinh của kim loai trước ăn mòn, khả năng chịu đựng ăn mòn của kim loai     Corrosion stability of metals

69     Kraft, elektromagnetische        Lực, điên từ Force, electromagnetic

70      Kraftfahrzeug, Funktionseinheiten    ô tô (Xe cơ giới), các đơn vị chức năng       Motor vehicle, functional units

71    Kraftmaschinen    Máy động lực, máy kéo Power engines

72    Kraftschluss-Verbindungen     Kết nối bằng lực   Non-positive connections

73   Kraftübersetzung, hydraulische        Tỷ lệ truyền lực trong thủy lực          Force transmission, hydraulic

74      Krane          Cẩn cẩu      Cranes

75   Kreisinterpolation (NC) Nội suy đường tròn (trong gia công NC)    Circular interpolation (NC)

76    Kreiskeilverbindungen   Kết nối qua trục (có thiết diện) không tròn/Kết nối bằng then bán nguyêt  Circular key joints

77    Kreissägemaschinen       Máy cưa đĩa         Circular saw machines

78   Kristallgitter         Mạng tinh thể      Crystal lattice

79 Kristallgitterbildung       Sự hình thành mạng tinh thể   Crystal lattice formation

80    Kronenmuttern     Đai ốc có lỗ, nấc cài chốt/Đai ốc hoa          Castle nuts

81    Kühlschmierstoffe          Dung dịch bôi trơn làm nguội/Dung dịch cắt gọt  Cooling lubricants

82    Kunststoffe Chất dẻo     Plastics

83  Kunststoffe, Einteilung  Chất dẻo, phân loai       Plastics, classification

84 Kunststoffe, Formgebung        Chất dẻo, tạo hình         Plastic moulding

85    Kunststoffe, Kennwerte Tham số đăc trưng của chất dẻo/Chất dẻo, các giá trị đăc trưng          Plastics, characteristic values

86  Kunststoffe, Prüfung     Chất dẻo, kiểm tra         Plastics testing

87    Kunststoffe, spanende Bearbeitung  Chất dẻo, sự gia công có phoi/Chất dẻo, sự gia công cắt gọt (sư gia công cơ)      Plastics, chip-forming machining

88    Kupferlegierungen         Hợp kim đồng      Copper alloys

89   Kupolofen  Lò luyên gang đứng/Lò đứng, lò cupola      Cupola furnace

90    Kupplungen         Bộ ly hợp, ly kết/Khớp nối     Couplings

91    Kupplungs-Getriebe      Hộp số ly hợp      Clutch gears

92    Kurbelpresse        Máy dập khuỷu    Crank press

93    Kurzschluss          Đoản mạch, ngắn mạch/Chạm mạch Short circuit

94    Kurzschlussläufer- Asynchronmotoren Động cơ không đồng bộ lồng sóc. Đông cơ không đồng bộ với rôto lồng sóc (rôto ngắn mach)        Sguirrel-cage asynchronous motors

L

1        Lackieren    Sơn   Painting

2        Lageprüfung         Kiểm tra vị trí      Checking of positions

3        Lager Bộ trục, bệ đỡ, ổ trục, ổ bạc đạn/Bạc, bợ, ổ         Bearings

4        Lagetoleranzen     Dung sai vị trí      Tolerances of position

5        Lamellenkupplung         Bộ li hợp nhiều đĩa        Multiplate clutch

6        Laminate     Lớp mỏng, màng mỏng  Laminates

7        Längenausdehnung, thermische        Sự giãn nở chiều dài, do nhiêt Linear expansion, thermal

8        Längenausgleichsfutter  Chấu kẹp cân bằng chiều dài   Length-compensating chuck

9        Längenprüfmittel  Các thiết bị kiểm tra độ dài     Length-measuring devices

8        Längenprüftechnik         Kỹthuât kiểm tra đò dài Length-measuring technigue

10      Längseinpressen   Lắp ghép bằng ép kín theo chiều dài Longitudinal press-fit joints

11      Längs-Runddrehen         Tiện tròn, dài      Cylindrical turning

12      Läppen       Mài nghiền, mài miết bóng/Mài nhẵn, mài bóng, miết   Lapping

13      Laptop        Máy tính xách tay          Laptop

14      Laserbearbeitung  Gia công bằng laser       Laser machining

15      Lasermessgeräte   Máy đo laser        Laser measuring devices

16      Laserstrahlschneiden     Cắt bằng tia laser Laser cutting

17      Laserstrahlschweißen     Hàn bằng tia laser          Laser-beam welding

18      Laufprüfungen     Chạy thử, sự thử vận hành      Running tests

19      Laufwerke   ổ đĩa  Disk drives

20      LD-AC-Verfahren          Phương pháp LD-AC     L-D-AC process

21      LD-Verfahren       Phương pháp LD  L-D process

22      Leerlaufspannungen       Điện áp mạch hở/Điện thế không tải Open-circuit voltages

23      Legierungselemente        Thành phần hợp kim/Nguyên tố hợp kim  Alloying elements

24      Legierungsmetalle Kim loại hợp kim Alloying metals

25      Lehren        Calip, dưỡng, căn mẫu/Dưỡng kiểm, rập    Gauges

26      Leichtmetalle        Kim loại nhẹ         Light metals

27      Leistung      Công suất   Power

28      Leistung, elektrische      Công suất điên     Power, electric

29      Leistungsfaktor    Hê số công suất    Power factor

30      Leistungsschild von Elektromotoren Bảng thông số công suất của động cơ điện Bản (biển báo) công suất của đông cơ điên       Name-plate of electric motors

31      Leiterschluss        Đoản mạch dây dẫn nối thẳng với dây dẫn          Conductor-to-conductor short circuit

32      Leiterwiderstand  Điện trở dây dẫn  Electrical resistance (of conductors)

33      Lichtbogen beim Schweißen    Hàn điện, hàn hồ quang/Hồ quang lúc hàn Welding arc

35      Lichtbogenarten   Các dạng cung lửa hàn, hồ quang hàn        Kinds of arcs

36      Lichtbogen-Handschweißen     Hàn hồ quang thủ công/Hàn hồ quang tay Manual arc welding

37      Lichtbogenofen     Lò hồ quang/Lò điên hồ quang         Arc furnace

38      Lichtschranken     Rào chắn quang học      Light barriers

39      Linearantriebe      Bộ dẫn động thẳng, bộ truyền động tuyến tính/Bộ truyền động thẳng          Linear drives

40      Linksgewinde       Ren trái/Răng vặn ngược         Left-handed screw threads

41      Logikplan   Biểu đồ logic        Logic diagram

42      Losdrehsicherungen       Khóa chống xoay/Sự khóa ren          Screw lockings

43      Lötarbeit, Beispiel         Công việc hàn vảy, ví dụ         Soldering work, an example

44      Löten Hàn vảy      Soldering

45      Lötfuge       Mối hàn vảy         Soldering gap

46      Lötspalt      Khe hở mối hàn vảy      Soldering joint

47      Löttemperaturen  Nhiệt độ hàn vảy  Soldering temperatures

48      Lötverfahren        Phương pháp hàn vảy    Soldering technigues

49      Lunker        Bọt khí, rỗ khí (bóng khí trong khi đúc)     Shrinkage cavities

M

1        Magnesium Magnesium, manhê, magie     Magnesium

2        Magnesiumlegierungen  Hợp kim magie (magiê)/Hơp kim magiê     Magnesium alloys

3        Magnetband         Băng từ       Magnetic tape

4        Magnetlager         Bợ trục từ  Magnetic bearing

5        Magnetpulververfahren Phương pháp kiểm tra bằng bột từ tính      Magnetic powder test

6        Magnetspannplatte        Bàn kẹp bằng từ tính/Bàn kẹp nam châm  Magnetic holding plate

7        MAG-Schweißen  Hàn với khí hoạt tính kim loai/Hàn MIG    Metal active gas welding

8        Makromoleküle    Phân tử lớn, đại phân tử          Macromolecules

9        Mangan, Legierungselement    Mangan, thành phần hợp kim Manganese as alloying element

10      Martenshärte        Độ cứng theo Marten (HM)     Martenshardness

11      Martensit    Martensit    Martensite

12      Maschinen- und Gerätetechnik          Kỹ thuật máy móc và thiết bị  Machine and instrumentation engineering

13      Maschinenfähigkeit        Năng lực máy/Khả năng của máy     Machine capability

14      Maschinenformen Tạo hình bằng máy/Làm khuôn bằng máy Moulding by machines

15      Maschinengewindebohrer        Tarô máy/Cây ven răng máy   Machine taps

16      Maschinenhammer         Búa máy    Power hammers

17      Maschinenkarte    Thẻ công suất máy/thẻ lý lich máy, thẻ máy        Machine rating card

18      Maschinennullpunkt      Điểm gốc (điểm không) của máy       Machine origin

19      Maschinenreibahlen       Luỡi doa máy       Machine reamers

20      Maschinensägen   Cưa máy     Sawing machines

21      Maschinenscheren          Kéo máy     Shearing machines

22      Maschinenschraubstock Ê tô máy     Machine vice

23      Maskenformen     Phương pháp tạo hình với áo khuôn/Làm khuôn với áo khuôn        Shell-moulding process

24      Massestrom          Lưu khối/Lưu lượng       Mass flow

25      Maßstäbe    Tỷ lệ  Scales

26      Maßtoleranzen      Dung sai kích thước /Lượng dư kích thước, lượng thừa kích thước          Dimensional tolerances, tolerance in size, size margin

27      Maus Chuột (máy tính)  Mouse

28      Median       Số giữa, số trung vị, giá trị trung bình        Median

29      Mehrflächen-Gleitlager  ổ trượt nhiều lớp, ố bạc lót nhiểu miếng ổ trục trơn hình xuyến, hướng tâm  Radial clearance plain bearings

30      Mehrscheibenkupplung Ly hợp nhiều đĩa  Multiple-disk clutch

31      Mehrspindel-Drehmaschine     Máy tiên nhiều đẩu        Multispindle turning lathe

32      Mehrstufenbohrer Lưỡi khoan nhiều bậc/Lưỡi khoan đa cấp   Multistep drilling machine

33      Membranspeicher Bộ trữ, bình ắc quy kiểu màng          Diaphragm accumulator

34      Membranverdichter       Máy nén kiểu màng/Máy nén mâm bran    Diaphragm compressor

35      Merker        Cờ, bô chỉ báo, dấu hiệu/Bộ ghi nhớ, bộ lưu (1 bit)       Flags

36      Messabweichungen        Sai số đo     Errors of measurement

37      Messergebnis        Kết quả đo  Measuring result

38      Messgeräte  Thiết bi đo đạc Dung cu đo     Measuring devices

39      Messmittelfähigkeit        Khả năng phương tiện đo        Measuring eguipment capability

40      Messschieber        Thước cặp/Thước thụt   Calliper rule

41      Messschrauben     Thước pan me, vít đo/Vi kế, pan me Micrometers

42      Messtechnische Begriffe Những khái niêm về kỹ thuật đo lường/Đinh nghĩa về kỹ thuât đo lường     Metrological definitions

43      Messtechnische Grundlagen    Cơ bản về kỹ thuật đo lường   Metrological fundamentals

44      Messuhren  Đồng hổ đo,đồng hồ shore      Dial gauges

Quan tâm:

  • chốt lavet

Comments

comments